Bài 37: Nhân một số với một tổng, nhân một số với một hiệu. Bài 38: Em ôn lại nhân một số với một tổng (hiệu) Bài 39: Nhân với số có hai chữ số. Bài 40: Giới thiệu nhân nhẩm số có hai chữ số với 11. Bài 41: Nhân với số có ba chữ số. Bài 42: Em ôn lại những gì
Dạng 2: Tìm ẩn x chưa biết. Phương pháp giải: Để tìm một ẩn x chưa được xác định, ta áp dụng các quy tắc như: quy tắc chuyển vế và quy tắc dấu ngoặc, sau đó ta thực hiện các phép tính sử dụng các quy tắc cộng, trừ, nhân, chia số hữu tỉ để tìm ẩn x chưa biết
Giải bài tập SGK Toán lớp 4. 2. Phép nhân • Nhân với số có một chữ số • Tính chất giao hoán của phép nhân • Nhân với 10, 100, 1000, Chia cho 10, 100, 1000,
giải bài tập trang 67, 68 sgk toán 4: nhân một số với một hiệu bao gồm lời giải chi tiết các phần và các bài luyện tập cho các em học sinh tham khảo, luyện tập giải dạng toán về về số tự nhiên, phép nhân một số với một hiệu, tính và so sánh giá trị biểu thức, cách tính nhanh, tính nhẩm các dạng toán có lời văn, chuẩn bị cho các bài thi giữa và …
Nhân với số có một chữ số Tính chất giao hoán của phép nhân Nhân với 10, 100, 1000,Chia cho 10, 100, 1000,. Tính chất kết hợp của phép nhân Nhân với số có tận cùng là chữ số 0 Đề-xi-mét vuông Mét vuông Nhân một số với một tổng Nhân một số với một hiệu Luyện tập trang 68 SGK Toán 4 Nhân với số có hai chữ số Luyện tập trang 69 SGK Toán 4
HỌC TOÁN LỚP 4 THẬT DỄ DÀNG - NHÂN MỘT SỐ VỚI MỘT TỔNG 🌟Chương trình toán lớp 4 được coi là chương trình khó và nặng của bậc tiểu học. Đặc biệt, phần kiến thức tính toán khiến rất nhiều bạn nhỏ nhầm lẫn.
I.Kiến thức cơ bản 1. Phân tích đa thức thành nhân tử là biến đổi đa thức đó thành một tích các đa thức. 2.Các phương pháp thường dùng: . Đặt nhân tử chung Dùng hằng đẳng thức Nhóm hạng tư Phối hợp các phương pháp trên 3. Các phương pháp khác : Tách hoặc thêm bớt các hạng tử Dùng biến phụ Phương
Phép nhân và phép chia: Toán lớp 2 (Việt Nam) Các số trong phạm vi 1000: Toán lớp 2 Dấu hiệu chia hết cho 2, 5, 9, 3. Giới thiệu hình bình hành: Tỉ số - Một số bài toán liên quan đến tỉ số.
App Vay Tiền. Giải bài tập Toán lớp 4Toán lớp 4 trang 67 68 Nhân một số với một hiệu với lời giải chi tiết cho từng bài tập SGK Toán 4. Lời giải bài tập Toán 4 này sẽ giúp các em học sinh nắm được cách thực hiện phép nhân một số với một hiệu, nhân một hiệu với một số; cách vận dụng để tính nhanh, tính nhẩm.>> Bài trước Toán lớp 4 trang 65 Mét vuông1. Toán lớp 4 trang 67 Bài 1Tính giá trị của biểu thức rồi viết vào ô trốngabca x b - ca x b - a x c3733 x 7 – 3 = 123 x 7 – 3 x 3 = 12695852Phương phápThay chữ bằng số rồi tính giá trị các biểu thức dụng tính chất nhân một số với một hiệuĐáp án Các em viết như sauabca x b - ca x b - a x c3733 x 7 – 3 = 123 x 7 – 3 x 3 = 126956 x 9 - 5 = 246 x 9 – 6 x 5 = 248528 x 5 – 2 = 248 x 5 – 5 x 2 = 242. Toán lớp 4 trang 68 Bài 2Áp dụng tính chất nhân một số với một hiệu để tínhMẫu 26 × 9 = 26 × 10 – 1= 26 × 10 – 26 × 1= 260 – 26 = 234a 47 × 924 × 99b 138 × 9123 × 99Phương pháp giảiTách 9 = 10 - 1, 99 = 100 - 1, sau đó áp dụng cách nhân một số với một hiệu để tính giá trị biểu án và hướng dẫn giảia 47 × 9 = 47 × 10 – 1= 47 × 10 – 47 × 1= 470 – 47 = 42324 × 99 = 24 × 100 – 1= 24 × 100 – 24 × 1= 2400 – 24 = 2376b 138 × 9 = 138 × 10 – 1= 138 × 10 – 138 × 1= 1380 – 138 = 1242123 × 99 = 123 × 100 – 1= 123 × 100 – 123 × 1= 12300 – 123 = 121773. Toán lớp 4 trang 68 Bài 3Một cửa hàng bán trứng có 40 giá để trứng, mỗi giá để trứng có 175 quả trứng. Cửa hàng đã bán hết 10 giá trứng. Hỏi cửa hàng đó còn lại bao nhiêu quả trứng?Phương pháp giải- Tính số giá trứng còn lại ta lấy số giá trứng ban đầu trừ đi số giá trứng đã Tìm số quả trứng còn lại ta lấy số quả trứng có trong 1 giá nhân với số giá trứng còn tắt40 giá để trứngMỗi giá 175 quảBán hết 10 giá trứngCòn lại ? quả trứngĐáp ánSố quả trứng còn lại của cửa hàng là175 × 40 – 10 = 5250 quả trứngĐáp số 5250 quả trứng4. Toán lớp 4 trang 68 Bài 4Tính và so sánh giá trị của hai biểu thức7 – 5 × 3 và 7 × 3 – 5 × 3Từ kết quả so sánh, nêu cách nhân một hiệu với một pháp giải– Biểu thức có dấu ngoặc thì tính trong ngoặc trước, ngoài ngoặc sau.– Biểu thức có phép nhân và phép cộng thì ta tính phép nhân trước, tính phép cộng án và hướng dẫn giảiTa có7 – 5 × 3 = 2 × 3 = 67 × 3 – 5 × 3 = 21 – 15 = 6Vậy hai biểu thức đã cho có giá trị bằng nhau, hay7 – 5 × 3 = 7 × 3 – 5 × 3Khi nhân một hiệu với một số ta có thể lần lượt nhân số bị trừ, số trừ với số đó rồi trừ hai kết quả cho nhau.>> Bài tiếp theo Giải bài tập trang 69, 70 SGK Toán 4 Nhân với số có hai chữ số - Luyện tập5. Lý thuyết Nhân một số với một hiệu Tính và so sánh giá trị của hai biểu thức3 × 7 – 5 và 3 × 7 – 3 × 5Ta có 3 × 7 – 5 = 3 × 2 = 63 × 7 – 3 × 5 = 21 – 15 = 6Vậy 3 × 7 – 5 và 3 × 7 – 3 × 5>> Tham khảo Lý thuyết Nhân một số với một hiệu6. Bài tập Nhân một số với một hiệuBài tập Nhân một số với một hiệuVở bài tập Toán lớp 4 bài 57 Nhân một số với một hiệuVở bài tập Toán lớp 4 bài 58 Luyện tậpGiải Toán lớp 4 VNEN bài 37 Nhân một số với một tổng, nhân một số với một hiệuHướng dẫn giải bài Nhân Một Số Với Một Hiệu bài 1, 2, 3, 4 SGK Toán lớp 4 trang 67- 68. Các em học sinh cùng so sánh đối chiếu với các đáp án. Chuyên mục Toán lớp 4 và VBT Toán lớp 4 có lời giải đầy đủ các phần SGK cũng như VBT của từng bài học để các em có thể tự so sánh đáp án, làm bài tập tại nhà đạt hiệu quả cao. Đặt câu hỏi về học tập, giáo dục, giải bài tập của bạn tại chuyên mục Hỏi đáp của VnDocHỏi - ĐápTruy cập ngay Hỏi - Đáp học tập Các đáp án và câu trả lời nhanh chóng, chính xác!Ngoài ra, các em học sinh hoặc quý phụ huynh còn có thể tham khảo thêm Giải vở bài tập Toán 4 bài 57 Nhân một số với một hiệu hay đề thi học kì 1 lớp 4 và đề thi học kì 2 lớp 4 các môn Toán, Tiếng Việt, Tiếng Anh, Khoa, Sử, Địa, Tin học theo chuẩn thông tư 22 của bộ Giáo Dục. Những đề thi này được sưu tầm và chọn lọc từ các trường tiểu học trên cả nước nhằm mang lại cho học sinh lớp 4 những đề ôn thi học kì chất lượng nhất. Mời các em cùng quý phụ huynh tải miễn phí đề thi về và ôn khảo bài giải bài tập Toán 4 khácGiải bài tập trang 63, 64 SGK Toán 4 Đề-xi-mét vuôngGiải vở bài tập Toán 4 bài 54 Đề-xi-mét vuôngGiải bài tập trang 66, 67 SGK Toán 4 Nhân một số với một tổng
Bài tập Toán lớp 4Bài tập Nhân một số với một tổng giúp các em học sinh luyện tập thực hiện phép nhân một số với một tổng, nhân một tổng với một số. Các dạng bài tập giúp các em củng cố lại dạng Toán Chương 2 lớp 4 - Bốn phép tính với các số tự nhiên. Hình Cách làm bài Toán lớp 4 nhân một số với một tổngCách 1Nhân số với từng số hạng của tổng sau đó lấy kết quả cộng với nhauVí dụ5 x 6 + 7 = 5 x 6 + 5 x 7 = 30 + 35 = 654 x 7 + 3 + 5 = 4 x 7 + 4 x 3 + 4 x 5 = 28 + 12 + 20 = 60Cách 2Thực hiện phép cộng trong ngoặc sau đó lấy kết quả nhân với dụ8 x 4 + 9 = 8 x 13 = 1046 x 5 + 4 + 3 = 6 x 12 = 722. Bài tập Nhân một số với một tổngBài 1 Thực hiện phép tínha 213 x 60 + 15 =b 26 x 127 + 3 =c 415 x 45 + 15d 2019 x 12 + 100Đáp ána 213 x 60 + 15 = 213 x 60 + 213 x 15 = 12780 + 3195 = 15975b 26 x 127 + 3 = 26 x 127 + 26 x 3 = 3302 + 78 = 3380c 415 x 45 + 15 = 415 x 45 + 415 x 15 = 18675 + 6225 = 24900d 2019 x 12 + 100 = 2019 x 12 + 2019 x 100 = 24228 + 201900 = 226128Bài 2 Tínha 342 x 32 =b 515 x 41 =c 720 x 21 =d 2019 x 11 =Đáp ána 342 x 32 = 342 x 30 + 2 = 342 x 30 + 342 x 2 = 10260 + 684 = 10944b 515 x 41 = 515 x 40 + 1 = 515 x 40 + 515 = 20600 + 515 =21115c 720 x 21 = 720 x 20 + 1 = 720 x 20 + 720 = 14400 + 720 = 15120d 2019 x 11 = 2019 x 10 + 1 = 2019 x 10 + 2019 = 20190 + 2019 = 22209Bài 3 Hai tổ may A và B, biết tổ may A có 49 người, tổ may B có 54 người, biết năng suất lao động 1 ngày của 1 người là 30 sản phẩm. Hỏi cả 2 đội may được bao nhiêu sản phẩm trong một ngày? giải bằng hai cáchĐáp ánCách 1Một ngày tổ may A may được số sản phẩm là49 x 30 = 1470 sản phẩmMột ngày tổ may B may được số sản phẩm là54 x 30 = 1620 sản phẩmMột ngày cả 2 tổ may được số sản phẩm là1470 + 1620 = 3090 sản phẩmVậy 1 ngày cả hai tổ may được 3090 sản phẩmCách 2Một ngày cả 2 tổ may được số sản phẩm là30 x 49 + 54 = 30 x 49 + 30 x 54 = 1470 + 1620 = 3090 sản phẩmVậy 1 ngày 2 tổ may được 3090 sản 4 Một mảnh vườn hình chữ nhật có chiều dài 324m, chiều rộng bằng 3/4 chiều dài. Tính chu vi mảnh vườn ánChiều rộng bằng 3/4 chiều dài nên ta có 324 x 3 4 = 243 mChu vi mảnh vườn hình chữ nhật là 324 + 243 x 2 = 567 x 2 = 1134 mVậy chu vi mảnh vườn là Bài tập tự luyện Nhân một số với một tổngBài 1 Thực hiện phép tínha 999 x 90 + 10b 219 x 99 + 11c 5124 x 15 + 54d 2019 x 209e 2020 x 2100Bài 2 Để phủ xanh đất trống, một đội công nhân A đã trồng cây xanh biết một ngày trồng được 205 cây bạch đàn và 792 cây keo. Hỏi sau 1 tuần đội công nhân A trồng được tất cả bao nhiêu cây?Bài 3 Năm nay An 5 tuổi, tuổi mẹ gấp 7 lần tuổi An. Hỏi hiện nay tổng số tuổi của mẹ và An là bao nhiêu?Bài 4 Tìm y biết y ×24 + 66 = 247 × 24 + 247 × 66Đáp án tham khảoBài 1a 99900b 24090c 353556d 421971e 4242000Bài 2Đáp án 6979Bài 3Đáp án 40 tuổiBài 4Ta có 247 × 24 + 247 × 66 = 247 × 24 + 66Theo đề bài y ×24 + 66 = 247 × 24 + 247 × 66Từ đó ta có y ×24 + 66 = 247 × 24 + 66Suy ra y = Giải bài tập Nhân một số với một tổngGiải Toán lớp 4 VNEN bài 37 Nhân một số với một tổng, nhân một số với một hiệuVở bài tập Toán lớp 4 bài 56 Nhân một số với một tổngToán lớp 4 trang 66, 67 Nhân một số với một tổngBài tập Toán lớp 4 Nhân một số với một tổng luyện tập giải dạng Toán về về số tự nhiên, nhân một số với một tổng, nhân một tổng với một số, cách tính nhanh, tính nhẩm các dạng Toán có lời văn,.....Ngoài ra, các em học sinh hoặc quý phụ huynh còn có thể tham khảo thêm đề thi học kì 1 lớp 4 và đề thi học kì 2 lớp 4 các môn Toán, Tiếng Việt, Tiếng Anh, Khoa, Sử, Địa, Tin học theo chuẩn thông tư 22 của bộ Giáo Dục. Những đề thi này được sưu tầm và chọn lọc từ các trường tiểu học trên cả nước nhằm mang lại cho học sinh lớp 4 những đề ôn thi học kì chất lượng nhất. Mời các em cùng quý phụ huynh tải miễn phí đề thi về và ôn khảo thêmBộ 100 đề thi Toán lớp 4 học kỳ 1 năm 2022 - 2023Đề cương ôn tập học kì 1 lớp 4 năm 2022 - 2023Tập làm văn lớp 4 Kết bài trong bài văn kể chuyện
Kiến thức cần nhớ Tính và so sánh giá trị của hai biểu thức 3 × 7−5 và 3 × 7−3 × 5 Ta có 3 × 7−5 = 3 × 2 = 6 3 × 7−3 × 5 = 21−15 = 6 Vậy 3 × 7−5 = 3 × 7−3 × 5. Khi nhân một số với một hiệu, ta có thể lần lượt nhân số đó với một số bị trừ và số trừ, rồi trừ hai kết quả cho nhau. a × b−c = a × b−a × c Giải bài tập Sách giáo khoa Bài 1 Tính giá trị của biểu thức rồi viết vào ô trống theo mẫu a b c a x b - c a x b - a x c 3 7 3 3 x 7 – 3 = 12 3 x 7 – 3 x 3 = 12 6 9 5 8 5 2 Hướng dẫn giải Thay chữ bằng số rồi tính giá trị các biểu thức đó. a b c a x b - c a x b - a x c 3 7 3 3 x 7 – 3 = 12 3 x 7 – 3 x 3 = 12 6 9 5 6 x 9 - 5 = 24 6 x 9 – 6 x 5 = 24 8 5 2 8 x 5 – 2 = 24 8 x 5 – 5 x 2 = 24 Bài 2 Áp dụng tính chất nhân một số với một hiệu để tính theo mẫu Mẫu 26 x 9 = 26 x 10 - 1 = 26 x 10 - 26 x 1 = 260 - 26 = 234 a 47 x 9 b 138 x 9 24 x 99 123 x 99 Hướng dẫn giải Tách 9 = 10 - 1, 99 = 100 - 1, sau đó áp dụng cách nhân một số với một hiệu để tính giá trị biểu thức. a 47 x 9 = 47 x 10 - 1 = 47 x 10 - 47 x 1 = 470 - 47 = 423 24 x 99 = 24 x 100 - 1 = 24 x 100 - 24 x 1 = 2400 - 24 = 2376 b 138 x 9 = 138 x 10 - 1 = 138 x 10 - 138 x 1 = 1380 - 138 = 1242 123 x 99 = 123 x 100 - 1 = 123 x 100 - 123 x 1 = 12300 - 123 = 12177 Bài 3 Một cửa hàng bán trứng có 40 giá để trứng, mỗi giá để trứng có 175 quả. Cửa hàng đã bán hết 10 giá trứng. Hỏi cửa hàng đó còn lại bao nhiêu quả trứng? Hướng dẫn giải Tính số giá trứng còn lại ta lấy số giá trứng ban đầu trừ đi số giá trứng đã bán. Tìm số quả trứng còn lại ta lấy số quả trứng có trong 1 giá nhân với số giá trứng còn lại. Bài giải Số giá để trứng còn lại là 40 – 10 = 30 giá Số trứng còn lại của cửa hàng là 175 x 30 = 5250 quả trứng Đáp số 5250 quả. Bài 4 Tính và so sánh giá trị của hai biểu thức 7 – 5 × 3 và 7 × 3 – 5 × 3 Từ kết quả so sánh và nêu cách nhân một hiệu với một số. Hướng dẫn giải Biểu thức có dấu ngoặc thì tính trong ngoặc trước, ngoài ngoặc sau. Biểu thức có phép nhân và phép cộng thì ta tính phép nhân trước, tính phép cộng sau. Ta có 7 – 5 × 3 = 2 × 3 = 6 7 × 3 – 5 × 3 = 21 – 15 = 6 Vậy hai biểu thức đã có giá trị bằng nhau, hay 7 – 5 × 3 = 7 × 3 – 5 × 3 Khi nhân một số hiệu với một số ta có thể lần lượt nhân số bị trừ, số trừ với số đó rồi trừ đi hai kết quả cho nhau.
Câu 4 Trang 68 - sgk Toán lớp 4 Tính và so sánh giá trị của hai biểu thức 7 -5 x 3 và 7 x 3 - 5 x 3 Từ kết quả so sánh và nêu cách nhân một hiệu với một số. Bài Làm Ta có 7 -5 x 3 = 2 x 3 = 6 7 x 3 - 5 x 3 = 21 - 15 = 6 Vậy hai biểu thức đã có gía trị bằng nhau, hay 7 -5 x 3 = 7 x 3 - 5 x 3 => Khi nhân một số hiệu với một số ta có thể lần lượt nhân số bị trừ, số trừ với số đó rồi trừ đi hai kết quả cho nhau Xem thêm Bài tập & Lời giải Trong Giải bài nhân một số với một hiệu Câu 1 Trang 67 - sgk Toán lớp 4Tính giá trị của biểu thức rồi viết vào ô trống theo mẫu Xem lời giải Câu 2 Trang 68 - sgk Toán lớp 4Áp dụng tính chất nhân một số với một hiệu để tínha 47 x 9 b 138 x 924 x 99 123 x 99 Xem lời giải Câu 3 Trang 68 - sgk Toán lớp 4Một cửa hàng bán trứng có 40 giá để trứng, mỗi giá để trứng có 175 quả. Cửa hàng đã bán hết 10 giá trứng. Hỏi cửa hàng đó còn lại bao nhiêu quả trứng? Xem lời giải Xem thêm các bài Giải sgk toán lớp 4, hay khác Xem thêm các bài Giải sgk toán lớp 4 được biên soạn cho Học kì 1 & Học kì 2 theo mẫu chuẩn của Bộ Giáo dục theo sát chương trình Lớp 4 giúp bạn học tốt hơn. CHƯƠNG 1 SỐ TỰ NHIÊN. BẢNG ĐO ĐƠN VỊ KHỐI LƯỢNGGiải bài Ôn tập các số đến 100 000Giải bài Ôn tập các số đếm đên 100 000 tiếp theoGiải bài Ôn tập các số đếm đên 100 000 tiếp theo - 2Giải bài Biểu thức có chứa một chữGiải bài Luyên tập - Biểu thức có chứa 1 chữGiải bài Các số có sáu chữ sốGiải bài Luyện tập - Các số có sáu chữ sốGiải bài Hàng và lớpGiải bài So sánh các số có nhiều chữ sốGiải bài Triệu và lớp triệuGiải bài Triệu và lớp triệu Tiếp theoGiải bài Luyện tập - Triệu và lớp triệuGiải bài Luyện tập - Triệu và lớp triệu Tiếp theoGiải bài Dãy số tự nhiênGiải bài Viết số tự nhiên trong hệ thập phânGiải bài So sánh và xếp thứ tự các số tự nhiênGiải bài Luyện tập - So sánh và xếp thứ tự các số tự nhiênGiải bài Yến, tạ, tấnGiải bài Bảng đơn vị đo khối lượngGiải bài Giây, thế kỉGiải bài Luyện tập - Giây, thế kỉGiải bài Tìm số trung bình cộngGiải bài Luyện tập - Tìm số trung bình cộngGiải bài Biểu đồGiải bài Biểu đồ Tiếp theoGiải bài Luyện tập - Biểu đồGiải bài Luyện tập chung - Toán 4 trang 35Giải bài Luyện tập chung tiếp theo - Toán 4 trang 36CHƯƠNG 2 BỐN PHÉP TÍNH VỚI CÁC SỐ TỰ NHIÊN1. PHÉP CỘNG VÀ PHÉP TRỪGiải bài Phép cộngGiải bài Phép trừGiải bài Luyện tập - Phép cộng và phép trừGiải bài Biểu thức có chứa hai chữGiải bài Tính chất giao hoán của phép cộngGiải bài Biểu thức có chứa ba chữGiải bài Tính chất kết hợp của phép cộngGiải bài Luyện tập - Tính chất kết hợp của phép cộngGiải bài Tìm hai số khi biết tổng và hiệu của hai số đóGiải bài Luyện tập - Tìm hai số khi biết tổng và hiệu của hai số đóGiải bài Luyện tập chung - Toán 4 trang 48Giải bài Góc nhọn, góc tù, góc bẹtGiải bài Hai đường thẳng vuông gócGiải bài Hai đường thẳng song songGiải bài Vẽ hai đường thẳng vuông gócGiải bài Vẽ hai đường thẳng song songGiải bài Thực hành vẽ hình chữ nhậtGiải bài Thực hành vẽ hình vuôngGiải bài Luyện tâp - Toán lớp 4 trang 55Giải bài Luyện tập chung2. PHÉP NHÂNGiải bài Nhân với số có một chữ sốGiải bài Tính chất giao hoán của phép nhânGiải bài Nhân với 10, 100, 1 000, ... - Chia cho 10, 100, 1 000, ...Giải bài tính chất kết hợp của phép nhânGiải bài nhân với số có tận cùng là chữ số 0Giải bài đề xi mét vuôngGiải bài mét vuôngGiải bài nhân một số với một tổngGiải bài nhân một số với một hiệuGiải bài Luyện tập Trang 68Giải Bài Nhân với số có hai chữ sốGiải Bài Luyện tập trang 69Giải Bài Giới thiệu nhân nhẩm số có hai chữ số với số 11Giải Bài Nhân với số có ba chữ sốGiải Bài Nhân với số có ba chữ số tiếp theoGiải Bài Luyện tập trang 74Giải Bài Luyện tập chung trang 753. PHÉP CHIAGiải Bài Chia một tổng cho một sốGiải Bài Luyện tập trang 78Giải Bài Chia một số cho một tíchGiải Bài Chia một tích cho một sốGiải Bài Chia hai số có tận cùng là các chữ số 0Giải Bài Chia cho số có hai chữ sốGiải Bài Chia cho số có hai chữ số tiếp theoGiải Bài Luyện tập trang 83Giải Bài Chia cho số có hai chữ số tiếp theoGiải Bài Luyện tập trang 84Giải Bài Thương có chữ số 0Giải Bài Chia cho số có ba chữ sốGiải Bài Luyện tập trang 87Giải bài Chia cho số có ba chữ số Tiếp theoGiải bài Luyện tập - Toán lớp 4 trang 89 SGKGiải bài Luyện tập chung - Toán lớp 4 trang 90 SGKGiải bài Luyện tập chung - Toán lớp 4 trang 91 - 93 SGKCHƯƠNG 3 DẤU HIỆU CHIA HẾT CHO 2, 5, 9, 3. GIỚI THIỆU HÌNH BÌNH HÀNH1. DẤU HIỆU CHIA HẾT CHO 2, 5, 9, 3Giải bài Dấu hiệu chia hết cho 2Giải bài Dấu hiệu chia hết cho 5Giải bài Luyện tập - Toán lớp 4 trang 96 SGKGiải bài Dấu hiệu chia hết cho 9Giải bài Dấu hiệu chia hết cho 3Giải bài Luyện tập - Toán lớp 4 trang 98 SGKGiải bài Luyện tập chung - Toán lớp 4 trang 99 SGKGiải bài Ki-lô-mét vuôngGiải bài Luyện tập - Toán lớp 4 trang 100 - 101 SGK2. GIỚI THIỆU HÌNH BÌNH HÀNHGiải bài Hình bình hànhGiải bài Diện tích hình bình hànhGiải bài Luyện tập - Toán lớp 4 trang 104 - 105 SGKCHƯƠNG 4 PHÂN SỐ - CÁC PHÉP TÍNH VỚI PHÂN SỐ. GIỚI THIỆU HÌNH THOI1. PHÂN SỐGiải bài Phân sốGiải bài Phân số và phép chia số tự nhiênGiải bài Phân số và phép chia số tự nhiênGiải bài Luyện tập - sgk Toán lớp 4 trang 110Giải bài Phân số bằng nhauGiải bài Rút gọn phân số - trang 112Giải bài Luyện tập - sgk Toán lớp 4 trang 114Giải bài Quy đồng mẫu số các phân số - trang 115Giải bài Quy đồng mẫu số các phân số tiếp theo - trang 116Giải bài Luyện tập - trang 117Giải bài Luyện tập chung - trang 118Giải bài So sánh hai phân số cùng mẫu số - trang 119Giải bài Luyện tập - trang 120Giải bài So sánh hai phân số khác mẫu số - trang 121Giải bài Luyện tập - trang 122Giải bài Luyện tập chung - trang 123Giải bài Luyện tập chung - trang 123 tiết 22. CÁC PHÉP TÍNH VỚI PHÂN SỐGiải bài Phép cộng phân số - trang 126Giải bài Phép cộng phân số tiếp theo - trang 127Giải bài Luyện tập - trang 128Giải bài Luyện tập tiếp - trang 128Giải bài Phép trừ phân số - trang 129Giải bài Phép trừ phân số tiếp theo - trang 130Giải bài Luyện tập - trang 131Giải bài Luyện tập chung - trang 131Giải bài Phép nhân phân số - trang 132Giải bài Luyện tập - trang 133Giải bài Luyện tập - trang 134Giải bài Tìm phân số của một số - trang 135Giải bài Phép chia phân số - trang 135Giải bài Luyện tập - trang 136Giải bài Luyện tập - trang 137Giải bài Luyện tập chung - trang 137Giải bài Luyện tập chung - trang 138Giải bài Luyện tập chung tiếp - trang 138Giải bài Luyện tập chung - trang 1393. GIỚI THIỆU HÌNH THOIGiải bài Hình thoi - trang 140Giải bài Diện tích hình thoi - trang 142Giải bài Luyện tập - trang 143Giải bài Luyện tập chung - trang 144CHƯƠNG 5 TỈ SỐ - MỘT SỐ BÀI TOÁN LIÊN QUAN ĐẾN TỈ SỐ. TỶ LỆ BẢN ĐỒ1. TỈ SỐ - MỘT SỐ BÀI TOÁN LIÊN QUAN ĐẾN TỈ SỐGiải bài Giới thiệu tỉ số - trang 146Giải bài Tìm hai số biết tổng và tỉ số của hai số đó - trang 147Giải toán lớp 4 bài Luyện tập - trang 148 sgkGiải toán lớp 4 bài Luyện tập - trang 149 sgkGiải toán lớp 4 bài Luyện tập chung - trang 149 sgkGiải bài Tìm hai số khi biết hiệu và tỉ số của hai số đó - trang 150 sgkGiải bài Luyện tập - trang 151 sgkGiải bài Luyện tập tiếp - trang 151 sgkGiải bài Luyện tập chung - trang 152 sgkGiải bài Luyện tập chung - trang 153 sgk2. TỈ LỆ BẢN ĐỒ VÀ ỨNG DỤNGGiải bài Tỉ lệ bản đồ - trang 154 sgkGiải bài Ứng dụng của tỉ lệ bản đồ - trang 156 sgkGiải bài Ứng dụng của tỉ lệ bản đồ tiếp theo - trang 157sgkGiải bài Thực hành - trang 158sgkGiải bài Thực hành tiếp - trang 159 sgkCHƯƠNG 6 ÔN TẬPGiải bài Ôn tập về số tự nhiên - trang 160 sgkGiải bài Ôn tập về số tự nhiên tiếp - trang 161 sgkGiải bài Ôn tập về số tự nhiên tiếp theo - trang 161 sgkGiải bài Ôn tập về phép tính với số tự nhiên - trang 162 sgkGiải bài Ôn tập về phép tính với số tự nhiên tiếp - trang 163 sgkGiải bài Ôn tập về phép tính với số tự nhiên tiếp theo - trang 164 sgkGiải bài Ôn tập về biểu đồ - trang 164 sgkGiải bài Ôn tập về phân số - trang 166 sgkGiải bài Ôn tập về các phép tính với phân số - trang 167 sgkGiải bài Ôn tập về các phép tính với phân số Tiếp - trang 168 sgkGiải bài Ôn tập về các phép tính với phân số Tiếp theo - trang 169 sgkGiải bài Ôn tập về các phép tính với phân số Giải toán 4 bài Ôn tập về đại lượng tiếp Trang 171, 172 SGKGiải toán 4 bài Ôn tập về đại lượng tiếp theo Trang 172, 173 SGKGiải toán 4 bài Ôn tập về hình học Trang 173 SGKGiải toán 4 bài Ôn tập về hình học tiếp theo Trang 174 SGKGiải toán 4 bài Ôn tập về tìm số trung bình cộng Trang 175 SGKGiải toán 4 bài Ôn tập về tìm hai số khi biết tổng và hiệu của hai số đó Trang 175 SGKGiải toán 4 bài Ôn tập về tìm hai số khi biết tổng hoặc hiệu và tỉ số của hai số đó Trang 176 SGKGiải toán 4 bài Luyện tập chung Trang 176,177 SGKGiải toán 4 bài Luyện tập chung Trang 177 SGKGiải toán 4 bài Luyện tập chung Trang 178 SGKGiải toán 4 bài Luyện tập chung Trang 179,180 SGK Lớp 4 Để học tốt Lớp 4 Giải bài tập Lớp 4 Giải bài tập SGK, SBT, VBT và Trắc nghiệm các môn học Lớp 4, dưới đây là mục lục các bài giải bài tập sách giáo khoa và Đề thi chi tiết với câu hỏi bài tập, đề kiểm tra 15 phút, 45 phút 1 tiết, đề thi học kì 1 và 2 đề kiểm tra học kì 1 và 2 các môn trong chương trình Lớp 4 giúp bạn học tốt hơn.
Giải vở bài tập Toán 4 tập 1Giải vở bài tập Toán 4 bài 57 Nhân một số với một hiệu là lời giải trang 67 SBT Toán 4 với lời giải chi tiết cho từng bài tập giúp các em học sinh nắm được cách thực hiện phép nhân một số với một hiệu, nhân một hiệu với một số; cách vận dụng để tính nhanh, tính nhẩm học tốt trong chương trình học lớp 4.>> Bài trước Giải vở bài tập Toán 4 bài 56 Nhân một số với một tổngVở bài tập Toán lớp 4 bài 57 trang 67 Câu 1Tínha 645 × 30 – 6 = ……………= ……………= ……………278 × 50 – 9 = ……………= ……………= ……………b 137 × 13 - 137 × 3 = ……………= ……………= ……………538 × 12 - 538 × 2 = ……………= ……………= ……………Phương pháp giảiÁp dụng công thức a × b – a × c = a × b – c.Đáp án và hướng dẫn giảiTínha 645 × 30 – 6 = 645 × 30 - 645 × 6= 19350 – 3870= 15480278 × 50 – 9 = 278 × 50 – 278 × 9= 13900 – 2502= 11398b 137 × 13 - 137 × 3 = 137 × 13 – 3= 137 × 10= 1370538 × 12 - 538 × 2 = 538 × 12 – 2= 538 × 10= 5380Vở bài tập Toán lớp 4 bài 57 trang 67 Câu 2Khối lớp Bốn có 340 học sinh. Khối lớp Ba có 280 học sinh. Mỗi học sinh mua 9 quyển vở. Hỏi khối lớp Bốn mua nhiều hơn khối lớp Ba bao nhiêu quyển vở? giải bằng hai cáchPhương pháp giảiCách 1- Tìm số quyển vở khối lớp Bốn đã mua = số quyển vở 1 học sinh mua × số học sinh khối lớp Tìm số quyển vở khối lớp Ba đã mua = số quyển vở 1 học sinh mua × số học sinh khối lớp Tìm số quyển vở khối lớp Bốn mua nhiều hơn = số quyển vở khối lớp Bốn đã mua – số quyển vở khối lớp Ba đã 2 - Tìm hiệu số học sinh của khối lớp Bốn và khối lớp Tìm số quyển vở khối lớp Bốn mua nhiều hơn =số quyển vở 1 học sinh mua × hiệu số học sinh của khối lớp Bốn và khối lớp tắtPhương pháp giảiCách 1Bài giảiSố quyển vở khối lớp Bốn mua là340 x 9 = 3060 quyển vởSố quyển vở khối lớp Ba mua là280 x 9 = 2520 quyển vởSố quyển vở khối lớp Bốn mua nhiều hơn khối lớp Ba là3060 – 2520 = 540 quyển vởĐáp số 540 quyển vởCách 2Số học sinh khối lớp Bốn nhiều hơn khối lớp Ba là340 – 280 = 60 học sinhSố quyển vở khối lớp Bốn mua nhiều hơn khối lớp Ba là9 x 60 = 540 quyển vởĐáp số 540 quyển vởVở bài tập Toán lớp 4 bài 57 trang 67 Câu 3Một ô tô chở được 50 bao gạo, một toa xe lửa chở được 480 bao gạo, mỗi bao gạo cân nặng 50kg. Hỏi một toa xe lửa chở nhiều hơn một ô tô bao nhiêu tạ gạo?Phương pháp giải- Tìm hiệu số bao gạo chở được của toa xe lửa và ô Tìm số gạo toa xe lửa chở nhiều hơn một ô tô = cân nặng của 1 bao gạo × hiệu số bao gạo chở được của toa xe lửa và ô tắtĐáp án và hướng dẫn giảiBài giảiMột toa xe lửa chở nhiều hơn một ô tô số bao gạo là 480 – 50 = 430 bao gạoMột toa xe lửa chở nhiều hơn một ô tô số tạ gạo là 430 × 50 = 21500 kg21500kg = 215 tạĐáp số 215 tạ>> Bài tiếp theo Giải vở bài tập Toán 4 bài 58 Luyện tậpLý thuyết Nhân một số với một hiệu Tính và so sánh giá trị của hai biểu thức3 × 7 – 5 và 3 × 7 – 3 × 5Ta có 3 × 7 – 5 = 3 × 2 = 63 × 7 – 3 × 5 = 21 – 15 = 6Vậy 3 × 7 – 5 và 3 × 7 – 3 × 5>> Tham khảo Lý thuyết Nhân một số với một hiệuBài tập Nhân một số với một hiệuBài tập Nhân một số với một hiệuToán lớp 4 trang 67, 68 Nhân một số với một hiệuGiải Toán lớp 4 VNEN bài 37 Nhân một số với một tổng, nhân một số với một hiệu Chuyên mục Toán lớp 4 có đầy đủ nội dung các bài giải SGK cũng như VBT chi tiết cả năm học. Các em học sinh có thể theo dõi và tải về đối chiếu kết quả của từng bài tập tại đây. Đặt câu hỏi về học tập, giáo dục, giải bài tập của bạn tại chuyên mục Hỏi đáp của - ĐápTruy cập ngay Hỏi - Đáp học tậpCác tài liệu câu hỏi tại đây trả lời nhanh chóng, chính xác!Toán lớp 4 bài 57 phần Hướng dẫn giải bài tập trang 67 Vở bài tập SBT Toán lớp 4 tập 1 bao gồm 3 câu hỏi và bài tập tự luyện. Các đáp án chi tiết từng bài tập bám sát chương trình học để các em học sinh so sánh đối chiếu với kết quả bài làm của mình. Các bậc phụ huynh có thể hướng dẫn con em mình học tập tại nhà theo các hướng dẫnGiải vở bài tập Toán 4 bài 57 Nhân một số với một hiệu bao gồm lời giải và phương pháp giải chi tiết các câu hỏi cho các em học sinh tham khảo, luyện tập giải dạng Toán về về số tự nhiên, nhân một số với một hiệu, nhân một hiệu với một số, cách tính nhanh, tính nhẩm, tính giá trị biểu thức các dạng Toán có lời văn, chuẩn bị cho các bài thi giữa và cuối học kì 1 lớp ra, các em học sinh hoặc quý phụ huynh còn có thể tham khảo thêm Giải bài tập trang 67, 68 SGK Toán 4 Nhân một số với một hiệu hay đề thi học kì 1 lớp 4 và đề thi học kì 2 lớp 4 các môn Toán, Tiếng Việt, Tiếng Anh, Khoa, Sử, Địa, Tin học theo chuẩn thông tư 22 của bộ Giáo Dục. Những đề thi này được sưu tầm và chọn lọc từ các trường tiểu học trên cả nước nhằm mang lại cho học sinh lớp 4 những đề ôn thi học kì chất lượng nhất. Mời các em cùng quý phụ huynh tải miễn phí đề thi về và ôn khảo bài giải bài tập Toán 4 khácGiải vở bài tập Toán 4 bài 55 Mét vuông
toán lớp 4 bài nhân một số với một hiệu