CỤM ĐỘNG TỪ VỚI GIVE. 12,313. ☀ Give away: Cho, trao, phát. Ex: I gave the old clothing away to Tom. (Tôi cho Tom quần áo cũ) ☀ Give back: Hoàn lại, trả lại. Ex: Could you give me back my pen? Cụm động từ này có nghĩa là: Give up: Ngừng một thói quen Give up: Cắt đứt mối quan hệ với Give up: Dừng làm gì đó Give up: Đầu hàng, ngừng cố gắng Give up: Hy sinh hoặc dành thời gian cho cái gì Give up: Cho phép ai đó ngồi trên ghế của bạn, lấy chỗ của bạn, v.v … Give up: Cho phép hoặc cho chạy 5. give back. Trên đây là những cụm từ tiếng Anh với Give, các bạn tham khảo áp dụng cho bài thi của mình thêm ấn tượng nhé. Đặc biệt chú ý ngữ cảnh khi sử dụng, tạo sự phù hợp và ấn tượng. Bạn chia sẻ các cụm khác mà mình biết nào. Chi tiết danh sách những cụm động từ với " give " Cụm từ đi với Give. Tìm hiểu nhanh các cụm từ thường đi với Give. give a crykêu lêngive a startgiật mìnhgive a looknhìngive birth tosinh ragive encouragementđộng viên, khuyến khíchgive an orderra lệnhgive a groanrên rỉgive a pushđẩy 1. Các cấu trúc give Khi sử dụng từ give với nghĩa thuần túy nhất của nó là "đưa" thì chúng ta vẫn chỉ việc dùng đúng 2. Phrasal verb give Tất nhiên, cách dùng từ give không chỉ đơn giản như vậy vì còn hàng loạt cụm động từ với give biến 3. Một số lưu ý khi dùng give To "give" có nghĩa là cho một cái gì đó miễn phí. Chúng ta thường cảm thấy thích thú với những trò chơi "cho đi". Vì vậy, hãy cùng Vieclam123.vn tìm hiểu Phân biệt complement và compliment - Lỗi sai thường gặp trong tiếng Anh. Cả complement và compliment đều là danh từ hoặc động từ trong tiếng Anh. Hơn nữa, cách phiên âm của cả hai từ này cũng giống nhau. Chính vì lý do này mà nhiều người khó phân biệt complement và compliment 1. Các cấu trúc give. Khi sử dụng từ give với nghĩa thuần túy nhất của nó là "đưa" thì chúng ta vẫn chỉ việc dùng đúng theo nghĩa này, tương tự như cách sử dụng phổ biến với động từ take - từ mang nghĩa ngược lại với "đưa" là "nhận". Vay Tiền Online Chuyển Khoản Ngay. CHI TIẾT DANH SÁCH NHỮNG CỤM ĐỘNG TỪ VỚI GIVE ĐỂ KHÔNG BAO GIỜ NHẦM LẪN Thứ Sáu, 15/03/2019 "Give" có nghĩa chung là cho, đưa. Thế nhưng cũng tương tự như vô vàn động từ tiếng Anh khác, nó có thể kết Domain Liên kết Hệ thống tự động chuyển đến trang sau 60 giây Tổng 0 bài viết về có thể phụ huynh, học sinh quan tâm. Thời gian còn lại 000000 0% Bài viết liên quan Forgive đi với giới từ gì FORGIVE Định nghĩa trong Từ điển tiếng Anh Cambridge to stop blaming or being angry with someone for something that person has done, or not punish them for something I don't think she's ever quite forgiven me for getting her name wrong that time. I'd n Xem thêm Chi Tiết Lưu ngay 10 forgive đi với giới từ gì tốt nhất bạn nên biết Tóm tắt 8 ngày trước excuse ý nghĩa, định nghĩa, excuse là gì 1. to forgive … trong tiếng anh còn có động từ Apologize cũng được sử dụng đi kèm với giới từ for … Xem thêm Bệnh nang thận - Nguyên Xem thêm Chi Tiết Forgive đi với giới từ gì? repressive tìm hiểu các thông tin Forgive đi với giới từ gì? repressive Forgive đi với những giới từ như to, in, of, with BYTUONG-chuyên trang trên ý tưởng kiếm tiền, kinh doanh, ý tưởng tạo giá trị, lợi ích —-hoặc—- *** Tìm Xem thêm Chi Tiết Phép tịnh tiến forgive thành Tiếng Việt Glosbe forgive verb + ngữ pháp transitive To pardon, to waive any negative feeling or desire for punishment. +8 định nghĩa bản dịch forgive + Thêm tha thứ verb en transitive, to pardon I won't forgive you Xem thêm Chi Tiết Câu ví dụ,định nghĩa và cách sử dụng của"Forgive" HiNative A ' if you'll forgive me for saying so' is trying to say someone/you is asking the pardon of the person addressed for something s/he is about to say that may be considered tactless or impolite. It' Xem thêm Chi Tiết Forgive đi với giới từ gì Archives - BYTUONG Thẻ Forgive đi với giới từ gì Đăng vào 8 giờ ago 8 giờ ago Ý NGHĨA LÀ GÌ-KHÁI NIỆM Forgive đi với giới từ gì? repressive tìm hiểu các thông tin Xem thêm Chi Tiết FORBID Định nghĩa trong Từ điển tiếng Anh Cambridge us / fərˈbɪd, fɔr- / present participle forbidding past tense forbade us / fərˈbæd, fɔr-, -ˈbeɪd / forbid past participle forbidden us / fərˈbɪd ə n, fɔr- / to not allow something, or to order so Xem thêm Chi Tiết [Tất tần tật] Tính từ đi với giới từ trong tiếng Anh Dưới đây mình sẽ tổng hợp lại tính từ đi với giới từ of, to, for, in, about, with, on và at thông dụng nhất để các bạn sử dụng. Tính từ đi với giới từ trong tiếng Anh Tính từ đi kèm với giới từ "OF" E Xem thêm Chi Tiết Tất Tần Tật Về Giới Từ Trong Tiếng Anh Mà Bạn Cần Nhớ To be bad at sth/ doing sth tệ trong cái gì/ việc gì → đều đi với giới từ "at" To be happy about sth vui mừng về điều gì Mở rộng To be satisfied/ pleased with sth; To be angry about sth tức giận v Xem thêm Chi Tiết Give đi với giới từ gì? Những cụm động từ đi với " give" Jan 29, 2022Give thường đi với 4 giới từ này trong Tiếng anh và được sử dụng rất phổ biến đó là give in, give out, give away, give up. Để phân biệt rõ hơn về các cụm từ này, chúng ta cùng tìm hiểu ví Xem thêm Chi Tiết Bạn có những câu hỏi hoặc những thắc mắc cần mọi người trợ giúp hay giúp đỡ hãy gửi câu hỏi và vấn đề đó cho chúng tôi. Để chúng tôi gửi vấn đề mà bạn đang gặp phải tới mọi người cùng tham gia đóng gop ý kiếm giúp bạn... Gửi Câu hỏi & Ý kiến đóng góp » Có thể bạn quan tâm đáp án Thi Ioe Lớp 11 Vòng 4 Anh Trai Dạy Em Gái ăn Chuối Nghe Doc Truyen Dam Duc Những Câu Nói Hay Của Mc Trong Bar Nội Dung Bài Hội Thổi Cơm Thi ở đồng Vân Truyện Tranh Gay Sm Diễn Văn Khai Mạc Lễ Mừng Thọ Người Cao Tuổi ép đồ X Hero Siege Rus đáp án Thi Ioe Lớp 9 Vòng 1 U30 Là Bao Nhiêu Tuổi Video mới Tiểu Thư đỏng đảnh Chap 16,17 Ghiền Truyện Ngôn Đêm Hoan Ca Diễn Nguyện ĐHGT Giáo Tỉnh Hà Nội - GP... ????[Trực Tuyến] NGHI THỨC TẨN LIỆM - PHÁT TANG CHA CỐ... Thánh Lễ Tất Niên Do Đức Đức Tổng Giám Mục Shelton... Thánh Vịnh 111 - Lm. Thái Nguyên L Chúa Nhật 5 Thường... ????Trực Tuyến 900 Thánh Lễ Khánh Thánh & Cung Hiến... THÁNH LỄ THÊM SỨC 2022 - GIÁO XỨ BÌNH THUẬN HẠT TÂN... TRÒN MẮT NGẮM NHÌN NHÀ THỜ GỖ VÀ ĐÁ LỚN NHẤT ĐỒNG NAI... KHAI MẠC ĐẠI HỘI GIỚI TRẺ GIÁO TỈNH HÀ NỘI LẦN THỨ... Trực Tiếp Đêm Nhạc Giáng Sinh 2022 Giáo Xứ Bình... Bài viết mới Vân là một cô gái cực kỳ xinh đẹp, cô đã làm việc ở công ty này được ba ... Thuốc mỡ tra mắt Tetracyclin Quapharco 1% trị nhiễm khuẩn mắt - Cập ... Vitamin C 500mg Quapharco viên Thuốc Metronidazol 250mg Quapharco hỗ trợ điều trị nhiễm Trichomonas ... Quapharco Import data And Contact-Great Export Import Tetracyclin 1% Quapharco - Thuốc trị viêm kết mạc, đau mắt hột Tetracyclin 3% Quapharco - Thuốc trị nhiễm khuẩn mắt hiệu quả Thuốc giảm đau, hạ sốt, kháng viêm Aspirin pH8 500mg QUAPHARCO hộp 10 ... Quapharco - thương hiệu của chất lượng - Quảng Bình Today Acyclovir 5% Quapharco - Giúp điều trị nhiễm virus Herpes simplex “Give” có nghĩa chung là cho, đưa. Thế nhưng cũng tương tự như vô vàn động từ tiếng Anh khác, nó có thể kết hợp với các giới từ để trở thành cụm động từ với give có rất nhiều nghĩa vô cùng khác biệt và thú vị. Khi sử dụng từ give với nghĩa thuần túy nhất của nó là “đưa” thì chúng ta vẫn chỉ việc dùng đúng theo nghĩa này, tương tự như cách sử dụng phổ biến với động từ take – từ mang nghĩa ngược lại với “đưa” là “nhận”. Cách dùng từ give cơ bản nhất là theo mẫu – give sb sth đưa cho ai đó thứ gì Example He gave me a book yesterday. Anh ấy đưa tôi một quyển sách ngày hôm qua – give sth to sb đưa thứ gì cho ai đó Example She will give the dress to her daughter. Cô ấy sẽ tặng bộ váy cho con gái cô ấy Give có nghĩa chính là đưa, trao, tặng Nguồn ảnh 2. Phrasal verb give Tất nhiên, cách dùng từ give không chỉ đơn giản như vậy vì còn hàng loạt cụm động từ với give biến hóa khác nữa. Khi đi với giới từ, chúng có thể giữ nguyên nghĩa gốc là “đưa” nhưng cũng có thể trở thành một từ hoàn toàn mới. Thông thường trong văn nói bạn thường gặp các cụm từ với give nhưng không biết nghĩa và cách dùng give away là gì, give in là gì và give up là gì. Dưới đây sẽ là những hướng dẫn cách dùng và ý nghĩa của các cụm động từ với give. Các cụm động từ với give phổ biến nhất là – give sth away cho đi cái gì Example We didn’t like that book, so we gave it away. Chúng tôi không thích quyển sách đó nên đã cho đi rồi – give sb back trả lại ai cái gì Example Give me back my wallet! Trả lại tôi ví của tôi! – give in nhượng bộ, chịu thua, đầu hàng Example I finally gave in and let my son stay up to watch TV. Tôi cuối cùng chịu thua và để con trai tôi thức xem tivi – give off tỏa ra, phát ra, bốc lên Example The kitchen is giving off smoke. Nhà bếp đang tỏa ra mùi khói – give out công bố, chia, phân phối Example Can you help me to give out the books to the class, please? Bạn có thể giúp tôi chia sách đến cả lớp được không? – give over trao tay, giao phó Example He gave the deeds over to the lawyer. Anh ấy giao phó công việc cho luật sư – give over ngừng làm việc gì đó khiến người khác khó chịu Example Come on, give over complaining! Thôi nào! Đừng có phàn nàn nữa – give way to someone chịu thua ai, nhường ai đó Example He gave way to me. He’s such a gentleman. Anh ấy nhường cho tôi đi. Anh ấy thật là một người đàn ông nhã nhặn – give up bỏ cuộc, từ bỏ Example I am tired. I want to give up. Tôi mệt rồi. Tôi muốn bỏ cuộc Phrasal verb đôi khi mang nghĩa khác hẳn nghĩa gốc của động từ Nguồn ảnh 3. Một số lưu ý khi dùng give – Không bó khung từ give trong nghĩa nhất định Không chỉ đối với cấu trúc give mà khi học từ vựng tiếng Anh nói chung, chúng ta đều cần hiểu rõ rằng với ngôn ngữ này, một từ có thể mang rất nhiều nghĩa. Ví dụ như ngay ở trên, phrasal verb give là “give over” có tới 4 nghĩa không hề liên quan là “trao tay”, “giao phó”, “ngừng”. – Không nhất thiết phải học đầy đủ các cụm động từ với give Nhìn chung, cụm động từ với give chỉ nhiều ở mức vừa phải, không nhiều bằng các từ phổ biến như do, make,… Sẽ có những phrasal verb phức tạp như “give rise to sth” có nghĩa là tạo ra gì đó rất hiếm gặp, dài và không nhất thiết cần biết nếu không có nhu cầu. Học cụm động từ với give chỉ là một trong hàng chục động từ cơ bản mà chúng ta cần từ từ học thuộc. Muốn ghi nhớ phrasal verb chẳng phải chuyện dễ dàng với bất kỳ ai. Tương tự như cách học các động từ bất quy tắc, hầu hết các cụm động từ với give không tuân theo nguyên tắc cố định cụ thể nào. Mặc dù các cụm động từ đều dùng chung động từ chính là give nhưng ý nghĩa có thể hoàn toàn khác nhau, không liên quan tới ý nghĩa của động từ gốc. Bên cạnh đó cũng vẫn có những trường hợp nghĩa gần giống và có thể thay thế nhau. Thực tế không có cách nào học cụm động từ hiệu quả hơn việc ghi nhớ, học thuộc và làm nhiều bài tập ứng dụng. Khi học bạn hãy thống kê và tổng hợp theo hệ thống dễ nhớ, dễ hiểu theo bảng chữ cái với các cụm động từ chính. Để học từ nhanh hơn, bạn có thể tìm đến các phương pháp như học từ vựng qua tranh vẽ, hình ảnh minh họa, học qua vận động, học qua video, âm thanh,… để não bộ được tiếp nhận kiến thức từ nhiều nguồn khác nhau, từ đó ghi nhớ tốt hơn. Cụm động từ với give không phải khó học nhưng cũng chẳng quá dễ dàng Nguồn ảnh English Town là một địa chỉ mà bạn có thể khám phá đầy đủ nhưng cách học mới lạ, khoa học và hiệu quả nhất tại lớp học tiếng Anh ngoại khóa thú vị. Rất nhiều học viên đã chọn “thị trấn tiếng Anh thu nhỏ” này làm nơi ôn luyện các kỳ thi chứng chỉ cũng như học giao tiếp tiếng Anh ứng dụng để du học, định cư hay phục vụ công việc của mình và đạt được kết quả như ý. Việc học tiếng Anh sẽ không khó nếu bạn học đúng cách, học đúng nơi! Trong quá trình học Tiếng Anh, có phải các bạn rất hay dễ bị rối khi dùng từ give không? Give đi với giới từ gì? Khi đi cùng với các giới từ đó nó mang nghĩa như thế nào? Khi đi cùng với các giới từ nó sẽ thành cụm động từ với rất nhiều ý nghĩa. Để giúp các bạn dễ dàng nắm rõ hơn và trả lời các câu hỏi trên. Hôm nay Tiếng Anh tốt sẽ mang đến cho các bạn những kiến thức liên quan đến động từ give đi với những giới từ nào? Bây giờ , hãy cùng mình tìm hiểu dưới bài viết này nhé! Give đi với giới từ gì? Những cụm từ đi với “Give” 1. Give là gì? Cấu trúc và cách dùng giveGive là gì?Cấu trúc và cách dùng giveS + give + somebody + for somethingCấu trúc này diễn tả việc trả cho người nào một khoản tiền để đạt được mục đích nhất được dùng khi cung cấp cái gì cho ai đóGive được dùng để cung cấp cho ai, hoặc cung cấp cho cái gì một cách cụ thểGive được sử dụng để diễn tả việc gọi điện thoại cho ai đó2 Give đi với giới từ gì?Give inGive awayGive upGive out3. Kết thúc bài học 1. Give là gì? Cấu trúc và cách dùng give Give là gì? Give là một ngoại động từ mang ý nghĩa ” cho, biếu, tặng, đưa” Ví dụ I give him a birthday present. Tôi tặng anh ấy môt món quà sinh nhật I give my teacher a bouquet. Tôi tặng cô giáo của tôi một bó hoa Cấu trúc và cách dùng give S + give + somebody + for something Cấu trúc này diễn tả việc trả cho người nào một khoản tiền để đạt được mục đích nhất định. Ví dụ A How much are you going to give this land? B About 500 dollars Khoảng 500 đô la Give được dùng khi cung cấp cái gì cho ai đó Ví dụ The document gave us to test. Tài liệu đã cung cấp chúng tôi kiểm tra Give được dùng để cung cấp cho ai, hoặc cung cấp cho cái gì một cách cụ thể Ví dụ My mother gave me a gift last night. Mẹ tôi đã tặng cho tôi 1 món quà vào hôm qua Give được sử dụng để diễn tả việc gọi điện thoại cho ai đó Ví dụ I gave my mother a ring last week. Tôi đã gọi cho mẹ vào tuần trước Vậy give đi với giới từ gì ? Give thường đi với 4 giới từ này trong Tiếng anh và được sử dụng rất phổ biến đó là give in, give out, give away, give up. Để phân biệt rõ hơn về các cụm từ này, chúng ta cùng tìm hiểu ví dụ dưới đây nhé. Give in Give in mang ý nghĩa là từ bỏ một việc gì đó, cụ thể như sau Khi dừng làm một việc gì đó bởi vì nó quá khó hoặc kiệt sức Ví dụ I gave in the follow him because I’m very tired. Tôi đã từ bỏ việc theo đuổi anh ấy vì quá mệt rồi Khi cần đưa ra đề xuất hay vấn đề gì đó cần được phê duyệt Ví dụ My colleague gave in to the proposal after the director drafted this project. Đồng nghiệp của tôi đã đưa ra đề xuất sau khi giám đốc soạn thảo dự án này Khi chấp nhận thất bại một việc gì đó. Ví dụ I lost, I give in. Tôi thua, tôi từ bỏ Give away Riêng ở cụm từ này mang rất nhiều nghĩa như Nhường cho đối thủ trong trận đấu Ví dụ I gave away you1 time in the match. Tôi đã nhường bạn 1 lần trong trận đấu Nói về một bí mật của ai nhưng điều đó là vô ý Ví dụ I accidentally gave Mary’s secret to everyone away. Tôi đã vô tình nói bí mật của Mary cho mọi người biết Give up Give up cũng mang nghĩa là từ bỏ nhưng nó diễn tả ý nghĩa khác hơn so với give in Từ bỏ một thói quen Ví dụ My young brother gave up playing game. Em trai tôi đã từ bỏ việc chơi game Dừng làm một việc hay hành động nào đó Ví dụ I give up looking for him. Tôi đã dừng việc tìm kiếm anh ấy Diễn tả việc dành thời gian để làm việc gì đó Ví dụ She gave up her free time to read books. Cô ấy đã dành thời gian rảnh rỗi của mình để đọc sách Give out Được dùng với ý nghĩa công bố, công khai Ví dụ Winy gave out the prize list last week. Winy đã công bố danh sách giải thưởng vào tuần trước Ngừng làm việc gì đó vì quá hạn Ví dụ My father gave out 2 years ago. Bố tôi đã về hưu cách đây 2 năm Phân phát cái gì đó Ví dụ The leader gives out gifts for children. Đội trưởng phát qua cho lũ trẻ Bên cạnh đó, give còn đi với các cụm từ như Give back trả lại, hoàn trả cái gì Give off phát ra, bốc ra, tỏa ra nói đến nhiệt, ánh sáng, khí,… Give over trao tay, đưa cái gì; từ bỏ, chấm dứt hoàn toàn cái gì đó 3. Kết thúc bài học Qua những kiến thức trên, chúng ta đã phần nào hiểu và nắm được give đi với những giới từ gì và được dùng trong những trường hợp nào. Hy vọng những kiến thức trên có thể góp phần lắp đầy kiến thức của các bạn trong việc học Tiếng Anh. Follow Fanpage của Tiếng Anh Tốt để biết thêm nhiều kiến thức về tiếng Anh nhé! Xem thêm Tất Tần Tật Ngữ Pháp Tiếng Anh Cơ Bản Từ A đến Z Trọn bộ kiến thức về thì quá khứ tiếp diễn Nắm Vững Kiến Thức Về Thì Hiện Tại Đơn dấu thăng tiếng anh là gì ? Cách sử dụng dấu thăng hiệu quả Trong tiếng anh In spite of là gì và những điều bạn cần biết Lời chúc giáng sinh tiếng Anh gửi đến người thân hay nhất! Trong Tiếng Anh Give thường dùng với nghĩa là đưa, tặng. Có nhiều cụm từ kết hợp give như give in, give out, give up, give away. Mỗi cụm từ đều có nghĩa riêng biệt và cách sử dụng khác nhau. Bài viết này định nghĩa sẽ giới thiệu đến bạn các cụm từ với give phrasal verb with give. Hãy theo dõi ngay bài viết dưới đây nhé!Phrasal verb with give Give in, give out, give up, give awayGive v đưa, tặng, biếu, choTôi sẽ cho cô ấy một ngôi nhà mớiGiveEx Tony will give me all help he can.Tony sẽ giúp đỡ tôi hết lòngGaveEx I gave her a special gift yesterday.Tôi đã tặng cô ấy một món quà đặc biệtGivenEx Jan has given me an idea for 2 hours.Jan đã cho tôi một ý tưởng khoảng 2 giờCách dùng– Cung cấp một cái gì đó cho người nào, hoặc để cung cấp cho ai đó một cái gì cụ thểEx I gave him a cake last night.Tôi đã tặng anh ấy một chiếc bánh vào tối qua– Trả tiền cho người nào sau khi sử dụng dịch vụ nhất địnhEx Minh gave the taxi driver £30 and told him to keep the change.Minh đã đưa cho tài xế xe 30 đô – la và nói anh ấy hãy giữ tiền thừa– Khi cung cấp thứ gì cho người nàoEx The sun gave us warm.Mặt trời cung cấp cho chúng tôi hơi ấm– Sử dụng khi xử phạt hay bắt ai đó phải chịu hình phạtEx The judge gave them a eight-month suspended sentence.Tòa xử phạt chúng 8 tháng tù treo– Trong trường hợp truyền bệnh hay làm lây bệnh từ người này sang người khácEx Uyen was given her flu to me.Uyên đã lây bện cúm của cô ấy cho tôi– Khi nói về việc gọi điện thoại cho người nàoEx My brother gave me a ring last Monday.Anh trai tôi đã gọi điện thoại cho tôi vào thứ Hai tuần trướcCấu trúcS + give + somebody + for something➔ Cấu trúc này diễn tả việc trả cho người nào một khoản tiền để đạt được mục đích nhất A How much will you give me for my house?Anh định trả bao nhiêu cho ngôi nhà của tôi thế?B About $1000. Khoảng 1000 đôCác cụm từ phổ biến GiveGive là gì?Give in từ bỏCác trường hợp sử dụng Give in– Dừng làm gì vì quá khó hoặc quá mất sứcEx I should take in doing my homework because it is very difficult.Tôi nên dừng việc làm bài tập vì nó rất khó– Đầu hàng, chấp nhận thất bại trước vấn đề nào đóEx We gave in and she won.Chúng tôi chịu thua và cô ấy đã thắng– Đưa ra hoặc đề xuất vấn đề nào đó cần để xem xét, phê duyệtEx My brother gave in to my suggestion after I had shown him the plans.Anh trai tôi đã đưa ra lời đề nghị của tôi sau khi tôi chỉ cho anh ấy kế hoạchGive out là gìMột số ý nghĩa của Give out– Phân phát cái gì đóAi đó đang phân phát bánh mì trước hiệu sách– Nghỉ hưu người hoặc ngừng làm việc vì quá hạn máy mócEx Bean gave out last week.Bean đã nghỉ hưu vào tuần trước– Công bố, công khaiEx Windy gave his girlfriend out last night.Windy đã công khai bạn gái anh ấy tối quaGive up là gìGive up từ bỏCách dùng– Từ bỏ hoặc dừng làm việc gì như thói quenEx Phong gave up smoking.Phong đã dừng hút thuốcPhong gave up smoking– Cắt đứt mối quan hệ với người nàoEx Mai will give up her boyfriend because they broke up last night.Mai sẽ cắt đứt mối quan hệ với bạn trai cô ấy vì họ đã chia tay tối qua– Thôi hoặc dừng làm hành động nào đóEx My father have given up working.Bố tôi đã ngừng làm việc– Nói về sự hy sinh hoặc dành thời gian làm việc gìEx Gin gave up his free time to the job.Gin đã hy sinh thời gian rảnh rỗi của anh ấy để cho công việc– Nói về sự đầu thú hoặc trao/nộp thứ gì cho nhà chức tráchEx The robber gave himself up last week.Tên trộm đã đầu thú vào tuần trướcGive away là gì?Give away có rất nhiều nghĩa, cụ thể– Nói là một bí mật của ai nhưng điều này là vô ýEx Linda accidentally gave his secret away.Linda đã vô tình tiết lộ bí mật của anh ấy– Cung cấp/tặng thứ gì đó miễn phí cho khách hàngEx In this issue of the magazine, we gave away a notebook.Trong số báo này, chúng tôi đã được tặng một quyển số– Nhường cơ hội cho đối thủ trong trận đấuEx We gave away one goal.Chúng tôi đã nhường đối thủ 1 bànCụm từ đi với GiveTìm hiểu nhanh các cụm từ thường đi với a crykêu lêngive a startgiật mìnhgive a looknhìngive birth tosinh ragive encouragementđộng viên, khuyến khíchgive an orderra lệnhgive a groanrên rỉgive a pushđẩy, đẩy lêngive a jumpnhảy lêngive permissioncho phépgive a sighthở dàigive one’s attention tochú ýgive a loud laughcười toGive trong bài hátGIVE THANKS Lời tạ ơn – thanks with a grateful heart Give thanks to the Holy One Give thanks because He’s given Jesus Christ, His SonGive thanks with a grateful heart Give thanks to the Holy One Give thanks because He’s given Jesus Christ, His SonAnd now let the weak say, “I am strong” Let the poor say, “I am rich Because of what the Lord has done for us”And now let the weak say, “I am strong” Let the poor say, “I am rich Because of what the Lord has done for us”Give thanks with a grateful heart Give thanks to the Holy One Give thanks because He’s given Jesus Christ, His SonGive thanks with a grateful heart Give thanks to the Holy One Give thanks because He’s given Jesus Christ, His SonAnd now let the weak say, “I am strong” Let the poor say, “I am rich Because of what the Lord has done for us”And now let the weak say, “I am strong” Let the poor say, “I am rich Because of what the Lord has done for us” Give thanksWe give thanks to You oh Lord We give thanksDịchXin dâng lời cảm tạ, với một trái tim đầy lòng biết ơn. Xin dâng lời cảm tạ, lên đấng Thánh Xin dâng lời cảm tạ, vì Người đã ban chính Chúa Giê-su – con đây là toàn bộ những kiến thức về Give và những cụm từ liên quan với give. Khi kết với hợp give sẽ tạo thành nhiều nghĩa khác nhau. Ghi nhớ các phrasal verb with give và sử dụng đúng cách các bạn nhé.

cụm động từ với give