The complete 4-in-1 video, photo, audio, and color editing studio. PowerDVD 22 30% OFF The ultimate solution for all your home entertainment needs. Search Home > Products > Plug-ins & Effects > for PowerDirector. Currency : Plug-ins & Effects for PowerDirector. Find Plug-ins & Effects for Products. Premium Plug-ins & Effects worth over $14,900
Các bài hướng dẫn dựng phim cho DVD Video.. Pinnacle Studio™ PMNM-16) Cài đặt Linux HC. PMNM-17) Giáo trình Writer thay thế cho Word. PMNM-18) Hướng dẫn sử dụng Mail Merge trong Writer của Phạm Tuấn Phát v
sync project with gradle files android studio mac; all might and deku revealed fanfiction; bank of england announcement today; ascending testicle after hernia surgery; dislike sentence; banque td service la clientle; cummins m11 injector harness removal; florida blue pay bill by phone; can anyone stay at a koa campground; Careers; george hotel
Installing PlayMemories Home (Ver.6.0.00) (64bit version) When updating from a version before 6.0, some functions will not be available anymore. For details, see the Notice of update contents. PlayMemories Home Ver. 5.5 (32-bit OS version) is no longer available for download as of March 31, 2020. Action Cam Movie Creator is no longer available
Tài khoản Giỏ hàng (0) Hướng dẫn Liên hệ -- Tìm theo -- Công nghiệp - Xây dựng Vệ sinh công nghiệp Máy tính Thiết bị số Điện máy Máy văn phòng Gia dụng Thiết bị an ninh Thiết bị siêu thị - Ngân hàng Thiết bị điện Điện thoại, viễn thông Sức khoẻ, sắc đẹp Máy
game chơi bài đổi thưởng uy tín nhất. game club đổi thưởng 2021. game bai đoi thuong. [Video] Mục sở thị địa điểm thi đấu cầu lông trước thềm SEA Games 31. Gần 4.000 học sinh, sinh viên tham gia giải chạy S.
Manga Studio EX 4.0 + crack - Phần mềm vẽ manga chuyên nghiệp [Mediafire-MF] [Full] Multi Packer v2.10 + Portable - Tạo soft portable nhanh chóng và dễ dàng [Mediafire-MF] [Full] MP3 Repair Tool 1.5 - Sửa file Mp3 Media Coder Media Player Classic - Home Cinema v 1.2.1179 (21/7/09) Một số soft tô điểm Desktop MaZZick
Ca sĩ trúc ly. Thương mại điện tử là gì. Chung lệ. Dịch vụ nhập xe ô tô từ mỹ. Bạch chỉ y tiên. Thut tục công ty thanh lý xe ô tô. Cây ô rô thân gỗ. Hạt trân châu. A station wagon là gì. Trọng lượng tịnh là gì. Hướng dẫn ghost máy k cần đĩa. 18 5 cung gì.
Vay Tiền Online Chuyển Khoản Ngay. Ngày đăng 18/07/2014, 1604 HƯỚNG DẪN SỬ DỤNG PINNACLE STUDIO PLUS 9 VÀ BẢN CẬP NHẬT Pinnacle Studio 15 HD Ultimate Collection năm 2011 - Các thuật ngữ dựng phim HD - Bảng phím tắt sử dụng nhanh phần mềm Lời nói đầu Là phần mềm dựng phim khá chuyên nghiệp nhưng sử dụng đơn giản kể cả cho giới làm phim nghiệp dư. Pinnacle Studio được thiết kế như là phần mềm dựng phim gia đình. Tuy nhiên phiên bản 15 năm 2011 ra đời đã bổ sung đáng kể nhiều chức năng, hiệu ứng , kỹ xảo phim chuyên nghiệp , đẹp mắt cũng có thể giành cho làm phim chuyên nghiệp. Tài liệu này gồm hai phần Phần I Sưu tầm 20 bài học cơ bản để dựng phim cho người bắt đầu của tác giả Trương Hữu Đức từ trang web . Đây là bộ bài viết chi tiết , tỉ mỉ cho người mới bắt đầu. Minh họa ở phiên bản trở về trước ra đời khoảng năm 2002 gì đó. Mặc dù vậy việc biên tập , sử dụng biên tập phim ở Phiên bản 15 năm 2011 cũng gần tương tự mà thôi đó là thực hiện 3 bước để biên tập phim nhưng đã phần nào cải tiến những khuyết điểm phiền hà các phiên bản trước , đồng thời ở phiên bản HD 15 người dùng chỉ làm công việc “kéo – thả” mà thôi! những điểm khác sẽ trình bày sau. Nhanh –gọn – dễ sử dụng –chuyên nghiệp là những gì tôi muốn nói đến chương trình này. Phần II Nêu những suy nghĩ của bản thân khi sử dụng chương trình và những nét chính về phiên bản mới Pinnacle Studio 15 HD Ultimate Collection . Các thuật ngữ từ điển về các quy trình , nội dung có liên quan , sử dụng trong phiên bản HD 15 này , các thuật ngữ này cũng là tư liệu để chúng ta có thể thêm nhiều kiến thức liên quan đến định dạng , chất lượng của một PHIM. Sau cùng là bảng phím tắt thông dụng dùng trong chương trình HD 15 này. *** Là tài liệu sưu tầm từ nhiều nguồn , với mong muốn ngày càng nhiều người hiểu và tiếp cận , làm chủ với CNTT , thỏa sức sáng tạo , đáp ứng niềm say mê của bản thân. Mong bạn đọc đón nhận , chia sẽ và thông cảm cho nhiều sai sót có ở trong tài liệu này ví dụ ở phần II của tài liệu này PHẦN I – HƯỚNG DẪN SỬ DỤNG PINNACLE STUDIO PLUS V 9 Bài 1 Yêu cầu phần cứng, cài đặt phần mềm, tải bản vá lổi, nâng cấp Studio Plus Để bắt đầu sử dụng Pinnacle studio Plus trước hết chúng ta cần tìm hi ểu các yêu cầu thiết bị phần cứng của Ứng dụng này. Ảnh Mục lục I. Các thuật ngữ II. Yêu cầu phần cứng, phần mềm 1. Cấu hình hệ thống 2. Yêu cầu phần mềm III. Cài đặt chương trình, tải bản vá lổi, nâng cấp. 1. Cài đặt chương trình 2. Tải bản vá lổi, nâng cấp IV. Mô hình họat động, thiết bị, chuẩn file hỗ trợ của Studio. 1. Mô hình họat động của Studio 2. Thiết bị thâu phim PCI a. IEEE 1394 Card và Analog Video capture Card b. Pinnacle Card 3. AGP Card 4. Chuẩn file hổ trợ I-Các thuật ngữ CPU= Central Processing Unit Bộ xử lý trung tâm, bộ vi xử lý. Hyper Threading Technology=Công nghệ siêu phân luồng, cho phép 1 CPU họat động nh ư 2CPU khi được kích họat để xử lý đồng thời nhiều thao tác cùng lúc. MB= Megabyte=1024Kb x 1024 bytes-theo định nghĩa của Windows. Còn theo các nhà s ản xuất thì 1 MB=1000kb. AGP= Accelerated Graphics Port Cổng đồ họa gia tốc. Phương th ức kết nối trực tiếp giữa chip hệ thống và chip đồ họa. Nhờ tốc độ cao gấp 2 lần PCI chip, nên tuy mắc tiền nhưng AGP được d ùng phổ biến trong công việc xử lý đồ họa 3 chiều. HDD=Hard Drive dĩa cứng. RPM Roundup Per Minute số vòng quay trên 1 phút. Tốc độ v òng quay càng cao, tốc độ đọc/ghi càng nhanh. MB/s Tốc độ đọc ghi tính bằng Megabyte/giây. Analog Video Capture Card Thiết bị thu phim được quay bằng kỹ thuật tỷ biến. Thiết bị này h ọat động như một bộ phận chuyển hóan phim và âm thanhdùng phương pháp PCM t ừ Analog sang phim Digital, chất lượng không cao. Digital Video Capture Card hay IEEE 1394= Institute of Electrical and Electronic Engineers s ản phẩm của nhóm Kỹ sư thuộc viện Điện điện tử Hoa Kỳ chuyên phát tri ển các thiết bị chuẩn về truyền số liệu. Đây là thiết bị dùng để thu phim đư ợc quay bằng Kỹ thuật số. Thiết bị nay họat động như một bộ phận thu nhận các tín hiệu hình và âm thanh từ máy quay Digital vào d ĩa cứng máy tính. Chất lượng cao nhất. PCM= Pulse Code Modulation Thiết bị điều biến Mã xung, dùng đ ể chuyển tín hiệu analog ở đầu vào và cho ra tín hiệu Digital chất lượng âm thanh cao hơn. DVD/CD Writer Ổ ghi được dĩa DVD và CD. AVI =Audio Video Interleave Đọc là "Ây-Vi-Ai" Một chuẩn File Hình ảnh xen Âm thanh của Microsoft trong môi trường Windows. MPEG= Moving Picture Experts Group Một họ file phim ảnh nén thuộc chuẩn IS O. Cho ra các phim có chất lượng hơn hẳn các định dạng khác. Chuẩn hiện nay của MPEG là MPEG-1, MPEG- 2 và MPEG-4. MPEG-1 có độ phân giải 320x240 pixels, tốc độ 30 ảnh trên giây. MPEG-2 có đ ộ phân giải 720 x 480 và 1280 x 720 pixels, tốc độ 60 ảnh trên giây, âm thanh chất lượng CD- Chu ẩn này được sử dụng rộng rãi nhất hiện nay. MPEG-4 là một chuẩn nén đồ họa và phim ảnh. D ùng cho các đường truyền có băng thông hẹp. Có thể trộn text, họa hình và đồ họa vào file. Chưa đư ợc ứng dụng rộng rãi. FPS=fps=Frame per seconds Số hình hiển thị trong một giây. VCR= Video Cassette Recoder Máy ghi băng hình, hay còn gọi là Video Cassette Player Đ ầu chiếu băng hình NTSC=National Television Standard Committee Ủy ban quốc gia về tiêu chuẩn truyền hình c ủa Hoa kỳ. Chịu trách nhiệm thiết lập các hệ chuẩn cho phim ảnh. PAL= Phase Alternative Line Một chuẩn phim ảnh của Châu Âu. VHS= Video Home System Hệ phim ảnh gia đình, là các băng video cassette chiếu trên các đ ầu VCR. thuật ngữ được dùng đầu tiên nhất là Vertical Helical Scan. VCD= Video Compact Disc Dĩa CD phim. SVCD = Super Video CD Dĩa CD phim chất lượng cao DVD=Digital Versatile Disc= Digital Video Disk Dĩa phim DVD số. II-Yêu cầu về phần cứng, phần mềm 1-Cấu hình hệ thống Máy quay phim Analog hoặc Digital Mini Camcoder-Nếu có. Pentium 4 hoặc cao hơn, hỗ trợ siêu phân luồng càng tốt. Bộ nhớ tốt nhất là 512MB hoặc cao hơn. Card màn hình 64MB hoặc cao hơn. Dĩa cứng phải còn trống ít nhất 25GB. Vòng quay 7200 RPM, t ốc độ đọc/ghi tối thiểu 5BM/s. Lấy ví dụ Một giờ phim = 60phútx 60 giây= 3600giây. Mỗi một giây cần Như v ậy, 3600x MB Khi tạo một dĩa phim cần một khỏang trống tương tự. Analog Video Capture Card-để lấy phim từ đầu chiếu VCR. Digital Video Capture Card- hay Card IEEE1394 để lấy phim từ máy Digital Camcorder. Ổ ghi DVD/CD writer-Để burn phim ra dĩa. 2-Yêu cầu phần mềm Hệ điều h ành Windows 2000, Windows XP service pack 1, 2. Windows XP service pack 2 recommended. Bản Pinnacle Studio hoặc Bản Pinnalce Studio hoặc Bản Pinnacle Studio Plus. III-Cài đặt chương trình, tải bản vá lỗi, nâng cấp 1-Cài đặt chương trình a-Từ bản gốc Phiên bản Studio 8 Đơn giản chỉ cần đưa dĩa vào và nhập số serial sau đó cứ bấm I agree, Next v à Ok cho đến khi hòan tất. Phiên bản Studio 9 và Plus Tương tự các buớc trên nhưng số serial là 25 chữ chia đều trong 5 ô. b-Bản nâng cấp Từ 8 lên 9 Đưa dĩa Studio 9 vào ổ CD, hệ thống đọc >trả dĩa 9 ra, bấm Shift đưa dĩa 8 vào >h ệ thống đọc >trả dĩa 8 ra >Đưa dĩa 9 vào > nạp số serial dĩa 8 > nạp số serial dĩa 9. để ý yêu c ầu bấm phím shift lúc nào. Sau khi cài xong chương trình trên dĩa CD 1. Khởi động lại hệ thống đ ưa dĩa DVD bonus NTSC gồm các đọan phim nền vào và Click OK. Từ 8 qua Plus Cài Studio từ 8 lên 9. Sau đó cài Studio Plus vào 9 > Được Studio 9 Plus. 2-Tải bản vá lổi và nâng cấp Studio nâng cấp lên bằng cách download va cài đặt tại Địa Chỉ Này . Sau đó t ải bản nâng cấp Studio 9 và Plus tải bản vá lổi hoặc bản mới nhất tại Địa Chỉ Này . IV-Mô Hình Họat Động, Thiết Bị, Chuẩn file hỗ trợ của Pinnacle Studio 1-Mô hình họat động của Pinnacle Studio-Hình 1. Mô Hình Pinnacle Studio-Hình 1 Theo mô hình đó, Pinnacle xử lý phim qua 3 bước cơ bản Bước 1 Lấy phim từ các nguồn dĩa, máy quay digital hoặc từ đầu VCR đưa vào dĩa cứng. Bước 2 Biên tập bao gồm, cắt, xén, tách, gộp, chèn kỹ xảo, lồng tiếng,lồng nhạc làm phụ đề, l àm thực đơn cho từng đọan, tăng/giảm tốc độ cảnh Bước 3 Cho ra phim dưới các định dạng Dĩa VCD, SVCD, DVD. Các file phim AVI, MPEG 2-Thiết bị thâu phim a-PCI Card-IEEE 1394 và AVC Ta có thể dùng 2 card PCI bên dưới để lấy Phim. Card IEEE 1394 dùng để lấy phim từ máy Digital. V à Card Analog Video Capture ddùng để lấy phim từ VCR/DVD player. Cả 2 Card này đều được gắn v ào PCI slot trên Motherboard và install driver theo hướng dẫn của nhà sản xuất. Card IEEE1394 để capture phim DV Card AV để lấy phim Analog b-Card đa năng của Pinnacle Card đa năng của Pinnacle. Với Card đa năng của Pinnacle ta có thể dùng cho 2 công việc Capture phim dạng Analog v à capture phim dạng Digital. Đây là card tiện lợi cho máy với ít PCI slot, ví dụ Micro Motherboard chẳng hạn. 3-AGP Video Capture Card-ATI và Nvidia Card Mô hình cơ bản ATI-NVIDIA. Ngòai ra hai Card PCI trên ta cũng có thể dùng 1 Card tích hợp đó là AGP analog video capture vừa l à thiết bị đồ họa cho máy tính vừa là công c ụ nhập xuất các dạng phim analog. Kỹ thuật mới, bộ nhớ cao, tốc độ xử lý gấp đôi, hỗ trợ 2D, 3D rendering, họat động nhanh, kết quả tin cậy, NVIDIA và ATI hiện l à hai sản phẩm được ưa chuộng rộng rãi. 4-Định dạng hỗ trợ Pinnacle Studio hỗ trợ 2 dạng file phim ảnh chính đó là .AVI và .MPEG-1, MPEG-2. So v ới Ulead Video Studio, đây là một điểm yếu của Pinnacle. HẾT BÀI 1. Bài 2 Thâu Phim Vào Studio Plus Từ Windows Desktop, Click vào biểu tư ợng Studio, bỏ qua Launch Guided Tour, chờ cho chương trình khởi động hòan tất- Click Capture như hình 1. N ếu không có Digital Camcorder kết nối thì ta nhận đư ợc 1 thông báo lỗi. Sẽ đề cập đến ở mục 2. Click OK. Ảnh I. Các thuật ngữ II. Thâu phim 1. Analog Video Capture a. Chuẩn bị về phần cứng b. Khởi động pinnacle c. Làm việc với capture source d. Làm việc với capture format 1. AVI format 2. MPEG Format 2. Bắt đầu thâu phim 3. Digital Video Capture-Thâu phim qua IEEE-1394 I-Các thuật ngữ Free=số megabytes còn trống Used=Số megabytes đã sử dụng This disk can store approximately Dĩa này có thể chứa khỏang AVI capture= Thâu phim theo định dạng file AVI. MPEG capture= Thâu phim theo định dạng file MPEG. User defined quality Chất lượng phim do người dùng thiết lập. Settings= Các thiết lập Capture format Định dạng thâu phim. Presets=Default Mặc nhiên Compression= Nén. Audio settings= Các thiết lập của âm thanh. Include audio= Thâu phim có âm thanh. Framerate Mức khung ảnh. Là số ảnh trong một giây. Capture devices= Thiết bị thâu phim TV standard= Chuẩn truyền hình. Mặc nhiên là NTSC. Aspect ratio= Tỷ lệ co, hệ số co. Khi thay đổi kích thước của chiều ngang của ảnh thì chi ều dọc cũng thay đổi theo đó VCR Input= Nguồn vào từ VCR Scence detection during video capture= Dò tìm cảnh trong quá trình thâu. Capture preview= Xem khi thâu Data rate= Mức dữ liệu. Tốc độ đọc ghi dĩa cứng. DV full-quality capture= Thâu phim Digital với chất lượng cao nhất. Capable of capturing= Đủ khả năng thâu High quality Chất lượng cao. Với MPEG file > tương đương chất lượng DVD, với AVI file >tương đương Best. Medium quality Chất lượng trung bình. Với MPEG file >tương đương chất lư ợng SVCD, với AVI file > tương đương Better. Low quality Chất lượng thấp. Với MPEG file > tương đương chất lượng VCD, với AVI file > tương đương Good. Resolution = Độ phân giải màn hình. Trong đây là chọn chất lư ợng cao hay thấp cho phim, khi chiếu ra mịn hay không. Độ phân giải càng cao, độ mịn càng cao >Dung lượng chiếm trên d ĩa hay file phim càng lớn. II-Thâu phim 1-Thâu phim từ Đầu chiếu VCR/DVD player với PCI/AGV Analog Capture Card a-Chuẩn bị về phần cứng Card PCI/AGP đã được ráp vào slot PCI hoặc AGP trên motherboard. Cài đặt các phần mềm điều khiển driver của các Card này. Gắn đầu ra từ VCR/DVD player vào đầu vào của AGP/PCI Adapter. Gắn dây line-in vào đầu vào của Audio line-in trên sound card. Vào Start > Control panel > Sound and Audio Devices > Advanced > Options > Properties > Recording. Dưới Show the following volume controls Chỉ Click chọn Line-in, bỏ chọn các mục c òn lại > OK Capture Video. b-Khởi động Pinnacle Studio Plus Từ Windows Desktop, Click vào biểu tượng Studio, bỏ qua Launch Guided Tour, chờ cho chương tr ình khởi động hòan tất- Click Capture như hình 1. Nếu không có Digital Camcorder kết nối thì ta nhận đư ợc 1 thông báo lỗi. Sẽ đề cập đến ở mục 2. Click OK. c-Làm việc với Capture Source-Analog Capture Device Ngay khi tắt Cảnh báo lổi không có DV kết nối ta có Hộp thọai capture như bên dướiHình 1a, 1b. H1a-DV capture. H1b-Analog capture Một trong hai hình trên là ví dụ tùy thuộc vào việc gắn thiết bị của bạn. Bạn hãy click vào nút setting, h ộp thọai Pinnacle Studio Plus Setup Options mở ra-Hình 2 [...]...H2-H p th ai Pinnacle Studio Plus setup B n click vào Capture source, thay vì ch n DV camcorder, b n click ch n thi t b PCI/AGP capture mà b n đã g n vào Motherboard vào Ví d trong bài này là card AGP Nvidia FX GeForce T i c a s capture devices Click vào m i tên xu ng, ch n thi t b Nvidia WDM Video Capture universal Cũng trong c a s Pinnacle Studio Plus Setup Options b n click vào... y b t c 3-Thâu phim v i IEEE 1 394 m t chương trình nào H6-Capture video a-Yêu c u 1 Card IEEE 1 394 ho c card đa năng c a Pinnacle đã đư c g n vào slot PCI trên Motherboard 2 Dây truy n tín hi u đã đư c n i t Digital Video Camcorder vào đ u vào c a IEEE 1 394 b-Kh i đ ng Pinnacle và ch n Capture theo hình bên dư i Chúng ta s có đư c hình H6-Capture Video b ng IEEE1 394 Trư ng h p không có hình này... theo trong chương trình Studio Plus B n ph i liên l c v i Pinnacle đ mua Khi đó, b n mua các Activation keys Đ tránh vi c vi ph m b n quy n, Activation key hay thay đ i m i khi b n cài m i chương trình Lúc đó b n ph i c n t i My Passport và liên l c Pinnacle đ đư c key m i Đ n đây, b n đã n m đư c các khái ni m cũng như ng d ng c a t ng ch c năng trong m i th c đơn c a Studio Plus Vi c g i m t ch c... c g i m t ch c năng, tuy v y không ch t menubar, mà còn có th t màn hình Studio Plus Storyboard là gì, Timeline là gì? Bao nhiêu tracks đ biên t p phim trong Studio ? Chương 2 s giúp b n n m v ng giao di n Studio đ có th đi vào ph n Biên t p phim m t cách hi u qu H T BÀI 3 Bài 4 Tìm Hi u Giao Di n Studio- Ph n 2 Khi kh i đ ng Studio và vào trình Edit, ta th y bên trái có m t dãy bi u tư ng đ ng như... a Studio Plus TimeLine Phía dư i cùng là 2 track âm thanh Có th cùng m t lúc n p 2 files âm thanh ch ng lên nhaunh c n i, nh c chìm Ngòai ra, chúng ta có th thu l i th ai c a chính mình vào phim Như v y, tr ng thái Timeline view, chúng ta th y Studio Plus có 5 track cơ b n bao g m 2 track Phim, 1 track title và 2 track audio Đ n đây, chúng ta đã làm quen đư c m t s tính năng cơ b n c a Studio Plus. .. cách gi i quy t s c v i Pinnacle Bài 3 Tìm Hi u Giao Di n Studio- Ph n 1 Trong Studio các file biên t p phim đư c lưu gi v i đuôi stu Đây không ph i là file phim nh mà ch là file t m Đi m hay c a Studio là không thay đ i giá tr c a các files phim ho c nh g c khi biên t p phim mà ch mư n t m th i các files này đ làm vi c Do đó, vi c c t xén, thay đ i các files trong môi trư ng Studio không nh hư ng đ... có hình này là do chúng ta v n còn ch n thi t b PCI/AGP Analog video capture card trong h p th ai Pinnacle Studio Plus setup Options/ Capture soucre/ Capture devices B n vào l i h p th ai này t Settings/Ch n Capture Source t i Capture Devices ch n DV camcorder Click OK Sau đó b n tr v l i màn hình c a Pinnacle, lúc này b n s th y trên màn hình như sau Hình 7a, 7b H7a-Camcorder H7b-DV full-quality... u không có công c nén và chương trình encode h u hi u, b n không nên t ch n làm gì Ch m t thì gi và r c r i Do v y ch n thâu High quality là gi i pháp t t nh t Click OK đ tr v l i màn hình c a Pinnacle Studio Plus Bây gi chúng ta đang capture, click vào ta đư c thanh đi u khi n Audio B n có th tăng hay gi m Audio tùy ý Như v y, đ n đây b n đã n m đư c 1 2 3 4 5 6 Ch n thi t b thâu phim là Analog video... Trong Studio đây là các files t m th i ghi l i công vi c biên t p phim Cut, Copy, Paste C t, sao, Dán Trong các chương trình biên t p, các l nh này đư c th c hi n kèm v i phím Ctrl Select Ch n Ctrl-A Storyboard B ng tóm t t n i dung phim Trong Studio khi ch đ Storyboard, ta ch xem đư c các c nh và hi u ng chuy n c nh mà không th biên t p đư c nhi u track khác Timeline V ch th i gian Trong Studio, ... nhanh c a Menu Album I-Các thu t ng Always show Overlay track Luôn m track l ng phim Ch có trong Studio Plus Riple Nhân 3 l n Zoom in M l n lên Zoom out Thu nh l i Entire Movie Xem tòan b cu n phim trong khung timeline II-Th c Đơn Album-Các bi u tư ng minh h a 1-Ý nghĩa các bi u tư ng Khi kh i đ ng Studio và vào trình Edit, ta th y bên trái có m t dãy bi u tư ng đ ng như hình bên M i bi u tư ng . này PHẦN I – HƯỚNG DẪN SỬ DỤNG PINNACLE STUDIO PLUS V 9 Bài 1 Yêu cầu phần cứng, cài đặt phần mềm, tải bản vá lổi, nâng cấp Studio Plus Để bắt đầu sử dụng Pinnacle studio Plus trước hết. HƯỚNG DẪN SỬ DỤNG PINNACLE STUDIO PLUS 9 VÀ BẢN CẬP NHẬT Pinnacle Studio 15 HD Ultimate Collection năm 2011 - Các thuật ngữ dựng phim HD - Bảng phím tắt sử dụng nhanh phần. phim nền vào và Click OK. Từ 8 qua Plus Cài Studio từ 8 lên 9. Sau đó cài Studio Plus vào 9 > Được Studio 9 Plus. 2-Tải bản vá lổi và nâng cấp Studio nâng cấp lên bằng - Xem thêm -Xem thêm Hướng dẫn sử dụng PINNACLE STUDIO PLUS 9, Hướng dẫn sử dụng PINNACLE STUDIO PLUS 9,
Looking for Pinnacle Studio 16? There's a new version of Pinnacle Studio available There have been some great updates to Pinnacle Studio since we launched Pinnacle Studio 16. We have updated the hardware supported, and added some awesome features like split screen video, stop motion animation, and multi-camera editing. Buy Now Learn more Top reasons to upgrade from Pinnacle Studio 16 NEW Smart object tracking NEW Blend modes NEW Audio features NEW 8K Import NEW Keyframe groups ENHANCED Title Editor ENHANCED Stability and Performance Buy Now Access free valuable resources when upgrading from Pinnacle Studio 16 Video Tutorials Learn new skills and be inspired by Corel’s Discovery Center. Find video tutorials, tips and tricks. Learn more User to User Forum Discuss Pinnacle Studio, get advice and swap tips and techniques with other users. Learn more Free Training Access tutorials and stock library. Click on the SB icon on your desktop to access your free 21-day trial today. Learn more User Guide PDF Download the Pinnacle Studio User Guide to access how-to information on features, getting started and much more. Download now Resources for Pinnacle Studio 16 If you’re still using Pinnacle Studio 16 and need some assistance with your product, here are some helpful links Buy Now Other Old Products Pinnacle Studio 7 Pinnacle Studio 8 Pinnacle Studio 9 Pinnacle Studio 10 Pinnacle Studio 11 Pinnacle Studio 12 Pinnacle Studio 14 Pinnacle Studio 15 Pinnacle Studio 17 Pinnacle Studio 18 Pinnacle Studio 19 Pinnacle Studio 20 Pinnacle Studio 21 Pinnacle Studio 22 Pinnacle Studio 23 Pinnacle Studio 24 Avid Studio Moviebox Avid Liquid
Hãy đăng ký thành viên để có thể dễ dàng trao đổi, giao lưu và chia sẻ về kiến thức đồ họa. Lượt xem 40,650 Trang 1 của 2 1 2 Tiếp theo > Pinnacle Studio Ultimate là một ứng dụng làm Video rất chuyên nghiệp, tuy nhiên không hề khó sử dụng, vì một người như Boy chưa hề ớ vô mấy cái Soft dạng này vẫn có thể sử dụng dễ dàng Tuy nhiên do test để viết bài này gặp máy yếu quá nên treo máy liên tục . Khi cài đặt, các bạn chọn mục Custom mục thứ 2 để cài đặt tất cả gói phụ cho chương trình Như vậy nó sẽ thành Ultimate.Sau khi cài đặt xong. Các bạn chạy file cờ rắc để kích hoạt sản phẩm hak. RỒi h thì bật chương trình lên. Đầu tiên, các bạn cần Import file vào thư viên của chương trình. Click vào nút Import, tiến hành duyệt đến các file ảnh, Video, nhạc rùi chèn vào.Xong rùi thì vào File > New > Movie để bắt đầu 1 dự án mới. Điểm sơ qua giao diện 1 chút. Bên trái là thư việc chứa các file Media của bạn. Bên phải là mục xem trước. Bên dưới là khung Timeline để bạn kéo các file Media vào. Khung Timeline có nhiều dòng A/V Track 1....Các bạn có thể đổi tên lại cho dễ nhớ như Clip, nhạc...Lưu ý Dòng nằm trên sẽ ưu tiên xuất hiện trước Như dùng Layer trong Photoshop thôi ý mà. Tạo một Video mới Bây h, bạn tiến hành kéo các Video xuống thanh Timeline, các bạn nên kéo mỗi file 1 dòng Timeline cho dễ quản lý cũng như edit Ai xài Cool Edit Pro hay Audition chắc là rõ phần nàyChương trình cung cấp cho bạn 1 kho hiệu ứng khá đẹp mắt. Các bạn bấm vào All Media > Effect để chọn các hiệu ứng. Phía dưới còn có - Transition Hiệu ứng chuyển cảnh giữa 2 clip - Sound Effects Chèn các âm thanh vào. - Montage Hiệu ứng mở màn và kết thúc Clip với khá nhiều chủ để đẹp. Bạn có thể kéo nó xuống Timeline rùi nhấp phải để edit lại theo ý mình - SoundStages Chèn 1 số bản nhạc không lời nổi tiếng vào Clip của bạn. - Titles Chèn thêm văn bản vào, Cách dùng giống Montage. Tạo Menu cho DVD Bạn chuyển qua thẻ DISC. Chọn các Template mà chương trình cung cấp sẵn. Ưng ý rùi, thì bạn nhấp vào, kéo xuống khu vực Menu list drop menu from library here nằm phía trên timeline.Mỗi Chapter sẽ được ký hiệu là c1,c2...bạn chỉ việc kéo các c1, c2 tới vị trí ưng ý là xong. Xuất Video BẠn qua thẻ Export để xuất ra DVD, Uload lên host, ghi ra file lưu trên máy tính, hoặc xuất ra các định dạng cho các thiết bị di động. Bạn chọn 1 trong các mục muốn dùng, điều chỉnh các tham số như, định dạng, chất lượng....ở mục Advance Settings. Xong Nhấn Start Export rồi chờ kết quảLink Trực tiếp Link 4share Pass Link Torrent Hoặc Torrent Setup + Content cờ rắc only Keygen Video hướng dẫn cờ rắc Một số Plug in kèm theo SmartSound Sonicfire Studio pro Pro DAD Adorage service Vitascene-20-32bit for All Mercalli Pro NewBlue Plugins Bundle JP's effects Tổng hợp khoảng hơn 9GB plug incho ku này Bài viết từ link từ share10s và và hdvnbits ... Xem thêm các chủ đề cùng chuyên mục thank bác huhu, down cái này về máy lâu phết Nhập pass sai ấy mà. Nên nó ko ra gì phải rồi,nhớ tắt anti trc khi nhập, bật unikey về tiếng anh. pass Link keygen thì chỉ có keygen, ko có file setup đâu nha Hồng Sơn và ngokthat thích bài viết này. um, mình rõ rùi, thank b né Nói chung là ngồi mò 1 time ngắn là có thể làm đc rùi ^^! Hồng Sơn và ngokthat thích bài viết này. hehe, sau 1 ngày mày mò t đã làm đc 1 clip cho riêng mình bằng chương trình proshow producer sao mình mở file MOV với MP$ bản 15 nó ko nhận nhỉ hix.....sao mà nhìn có vẻ rắc rối thế nhể ram 6gb, core i5 chạy muốn thốn cái máy luôn bạn cho mình hỏi cách tạo movie rpojet trong avit studio và tìm lai movie rpojet giống corel studio wá nhỷ.. cái này sao giống avid liquid vậy bác thớt ơi! link die hết rồi ko thể giải nén được bác thớt ơi Bài viết chi tiết nhưng không biết cái này ntn để download xem thử. ủng hộ chủ thớt. kiểm tra pass link 4share giùm mình unrar không được ngồi down mỏi mòn. cài không được thấy nóng nóng kinh dị Trang 1 của 2 1 2 Tiếp theo > Ủng hộ diễn đàn
Hướng dẫn sử dụng, hướng dẫn và hướng dẫn cho các sản phẩm Pinnacle kiếmKhám phá sức mạnh của Phần mềm ghi màn hình và chỉnh sửa video nâng cao Pinnacle Studio 24 TUYỆT VỜI. Chỉnh sửa trên các bản nhạc không giới hạn bằng các công cụ chuyên nghiệp, nâng cao video của bạn bằng các hiệu ứng sáng tạo và Phân loại màu, đồng thời hợp lý hóa quy trình làm việc của bạn bằng không gian làm việc có thể tùy chỉnh. Khám phá các tính năng cho phép bạn tạo ra các sản phẩm chất lượng cao. Tìm hiểu xem Pinnacle Studio có phù hợp với bạn không.
Ngày đăng 23/10/2014, 2201 HƯ NG D N S D NG PINNACLE STUDIO PLUS 9 VÀ B N C P NH T Pinnacle Studio 15 HD Ultimate Collection năm 2011 - Các thu t ng d ng phim HD - B ng phím t t s d ng nhanh ph n m m L i nói đ u Là ph n m m d ng phim khá chuyên nghi p nhưng s d ng đơn gi n k c cho gi i làm phim nghi p dư. Pinnacle Studio đư c thi t k như là ph n m m d ng phim gia đình. Tuy nhiên phiên b n 15 năm 2011 ra đ i đã b sung đáng k nhi u ch c năng, hi u ng , k x o phim chuyên nghi p , đ p m t cũng có th giành cho làm phim chuyên nghi p. Tài li u này g m hai ph n Ph n I Sưu t m 20 bài h c cơ b n đ d ng phim cho ngư i b t đ u c a tác gi Trương H u Đ c t trang web . Đây là b bài vi t chi ti t , t m cho ngư i m i b t đ u. Minh h a phiên b n tr v trư c ra đ i kho ng năm 2002 gì đó. M c dù v y vi c biên t p , s d ng biên t p phim Phiên b n 15 năm 2011 cũng g n tương t mà thôi đó là th c hi n 3 bư c đ biên t p phim nhưng đã ph n nào c i ti n nh ng khuy t đi m phi n hà các phiên b n trư c , đ ng th i phiên b n HD 15 ngư i dùng ch làm công vi c “kéo – th ” mà thôi! nh ng đi m khác s trình bày sau. Nhanh –g n – d s d ng –chuyên nghi p là nh ng gì tôi mu n nói đ n chương trình này. Ph n II Nêu nh ng suy nghĩ c a b n thân khi s d ng chương trình và nh ng nét chính v phiên b n m i Pinnacle Studio 15 HD Ultimate Collection . Các thu t ng t đi n v các quy trình , n i dung có liên quan , s d ng trong phiên b n HD 15 này , các thu t ng này cũng là tư li u đ chúng ta có th thêm nhi u ki n th c liên quan đ n đ nh d ng , ch t lư ng c a m t PHIM. Sau cùng là b ng phím t t thông d ng dùng trong chương trình HD 15 này. *** Là tài li u sưu t m t nhi u ngu n , v i mong mu n ngày càng nhi u ngư i hi u và ti p c n , làm ch v i CNTT , th a s c sáng t o , đáp ng ni m say mê c a b n thân. Mong b n đ c đón nh n , chia s và thông c m cho nhi u sai sót có trong tài li u này ví d ph n II c a tài li u này PH N I – HƯ NG D N S D NG PINNACLE STUDIO PLUS V 9 Bài 1 Yêu c u ph n c ng, cài đ t ph n m m, t i b n vá l i, nâng c p Studio Plus Đ b t đ u s d ng Pinnacle studio Plus trư c h t chúng ta c n t ìm hi u các yêu c u thi t b ph n c ng c a ng d ng này. nh M c l c I. Các thu t ng II. Yêu c u ph n c ng, ph n m m 1. C u hình h th ng 2. Yêu c u ph n m m III. Cài đ t chương trình, t i b n vá l i, nâng c p. 1. Cài đ t chương trình 2. T i b n vá l i, nâng c p IV. Mô hình h at đ ng, thi t b , chu n file h tr c a Studio. 1. Mô hình h at đ ng c a Studio 2. Thi t b thâu phim PCI a. IEEE 1394 Card và Analog Video capture Card b. Pinnacle Card 3. AGP Card 4. Chu n file h tr I-Các thu t ng CPU= Central Processing Unit B x lý trung tâm, b vi x lý. Hyper Threading Technology=Công ngh siêu phân lu ng, cho phép 1 CPU h at đ ng như 2CPU khi đư c kích h at đ x lý đ ng th i nhi u thao tác cùng lúc. MB= Megabyte=1024Kb x 1024 bytes-theo đ nh nghĩa c a Windows. Còn theo các nhà s n xu t thì 1 MB=1000kb. AGP= Accelerated Graphics Port C ng đ h a gia t c. Phương th c k t n i tr c ti p gi a c hip h th ng và chip đ h a. Nh t c đ cao g p 2 l n PCI chip, nên tuy m c ti n nhưng AGP đư c dùng ph bi n trong công vi c x lý đ h a 3 chi u. HDD=Hard Drive dĩa c ng. RPM Roundup Per Minute s vòng quay trên 1 phút. T c đ vòng quay càng cao, t c đ đ c/ghi càng nhanh. MB/s T c đ đ c ghi tính b ng Megabyte/giây. Analog Video Capture Card Thi t b thu phim đư c quay b ng k thu t t bi n. Thi t b nà y h at đ ng như m t b ph n chuy n hóan phim và âm thanhdùng phương pháp PCM t Analo g sang phim Digital, ch t lư ng không cao. Digital Video Capture Card hay IEEE 1394= Institute of Electrical and Electronic Enginee rs s n ph m c a nhóm K sư thu c vi n Đi n đi n t Hoa Kỳ chuyên phát tri n các thi t b chu n v truy n s li u. Đây là thi t b dùng đ thu phim đư c quay b ng K thu t s . Thi t b nay h at đ ng như m t b ph n thu nh n các tín hi u hình và âm thanh t máy quay Digital vào dĩa c n g máy tính. Ch t lư ng cao nh t. PCM= Pulse Code Modulation Thi t b đi u bi n Mã xung, dùng đ chuy n tín hi u analog đ u vào và cho ra tín hi u Digital ch t lư ng âm thanh cao hơn. DVD/CD Writer ghi đư c dĩa DVD và CD. AVI =Audio Video Interleave Đ c là "Ây-Vi-Ai" M t chu n File Hình nh xen Âm tha nh c a Microsoft trong môi trư ng Windows. MPEG= Moving Picture Experts Group M t h file phim nh nén thu c chu n ISO. Cho ra các phim có ch t lư ng hơn h n các đ nh d ng khác. Chu n hi n nay c a MPEG là MPEG-1, MPEG-2 và MPEG-4. MPEG-1 có đ phân gi i 320x240 pixels, t c đ 30 nh trên giây. MPEG-2 có đ phân gi i 720 x 480 và 1280 x 720 pixels, t c đ 60 nh trên giây, âm thanh ch t lư ng CD- Chu n này đư c s d ng r ng rãi nh t hi n nay. MPEG-4 là m t chu n nén đ h a và phim nh. Dùng cho các đư ng truy n có băng thông h p. Có th tr n text, h a hình và đ h a vào file. Chưa đư c ng d ng r ng rãi. FPS=fps=Frame per seconds S hình hi n th trong m t giây. VCR= Video Cassette Recoder Máy ghi băng hình, hay còn g i là Video Cassette Playe r Đ u chi u băng hình NTSC=National Television Standard Committee y ban qu c gia v tiêu chu n truy n hình c a Hoa kỳ. Ch u trách nhi m thi t l p các h chu n cho phim nh. PAL= Phase Alternative Line M t chu n phim nh c a Châu Âu. VHS= Video Home System H phim nh gia đình, là các băng video cassette chi u trên c ác đ u VCR. thu t ng đư c dùng đ u tiên nh t là Vertical Helical Scan. VCD= Video Compact Disc Dĩa CD phim. SVCD = Super Video CD Dĩa CD phim ch t lư ng cao DVD=Digital Versatile Disc= Digital Video Disk Dĩa phim DVD s . II-Yêu c u v ph n c ng, ph n m m 1-C u hình h th ng Máy quay phim Analog ho c Digital Mini Camcoder-N u có. Pentium 4 ho c cao hơn, h tr siêu phân lu ng càng t t. B nh t t nh t là 512MB ho c cao hơn. Card màn hình 64MB ho c cao hơn. Dĩa c ng ph i còn tr ng ít nh t 25GB. Vòng quay 7200 RPM, t c đ đ c/ghi t i thi u 5BM/ s. L y ví d M t gi phim = 60phútx 60 giây= 3600giây. M i m t giây c n Như v y, 3600x MB Khi t o m t dĩa phim c n m t kh ang tr ng tương t . Analog Video Capture Card-đ l y phim t đ u chi u VCR. Digital Video Capture Card- hay Card IEEE1394 đ l y phim t máy Digital Camcorder. ghi DVD/CD writer-Đ burn phim ra dĩa. 2-Yêu c u ph n m m H đi u hành Windows 2000, Windows XP service pack 1, 2. Windows XP service pack 2 recommended. B n Pinnacle Studio ho c B n Pinnalce Studio ho c B n Pinnacle Studio Plus. III-Cài đ t chương trình, t i b n vá l i, nâng c p 1-Cài đ t chương trình a-T b n g c Phiên b n Studio 8 Đơn gi n ch c n đưa dĩa vào và nh p s serial sau đó c b m I agree, N ext và Ok cho đ n khi hòan t t. Phiên b n Studio 9 và Plus Tương t các bu c trên nhưng s serial là 25 ch chia đ u trong 5 ô. b-B n nâng c p T 8 lên 9 Đưa dĩa Studio 9 vào CD, h th ng đ c >tr dĩa 9 ra, b m Shift đưa dĩa 8 vào >h th ng đ c >tr dĩa 8 ra >Đưa dĩa 9 vào > n p s serial dĩa 8 > n p s serial dĩa 9. đ ý yêu c u b m phím shift lúc nào. Sau khi cài xong chương trình trên dĩa CD 1. Kh i đ ng l i h th n g đưa dĩa DVD bonus NTSC g m các đ an phim n n vào và Click OK. T 8 qua Plus Cài Studio t 8 lên 9. Sau đó cài Studio Plus vào 9 > Đư c Studio 9 Plus. 2-T i b n vá l i và nâng c p Studio nâng c p lên b ng cách download va cài đ t t i Đ a Ch Này. Sa u đó t i b n nâng c p Studio 9 và Plus t i b n vá l i ho c b n m i nh t t i Đ a Ch Này. IV-Mô Hình H at Đ ng, Thi t B , Chu n file h tr c a Pinnacle Studio 1-Mô hình h at đ ng c a Pinnacle Studio-Hình 1. Mô Hình Pinnacle Studio-Hình 1 Theo mô hình đó, Pinnacle x lý phim qua 3 bư c cơ b n Bư c 1 L y phim t các ngu n dĩa, máy quay digital ho c t đ u VCR đưa vào dĩa c ng. Bư c 2 Biên t p bao g m, c t, xén, tách, g p, chèn k x o, l ng ti ng,l ng nh c làm ph đ , làm th c đơn cho t ng đ an, tăng/gi m t c đ c nh Bư c 3 Cho ra phim dư i các đ nh d ng Dĩa VCD, SVCD, DVD. Các file phim AVI, MPE G 2-Thi t b thâu phim a-PCI Card-IEEE 1394 và AVC Ta có th dùng 2 card PCI bên dư i đ l y Phim. Card IEEE 1394 dùng đ l y phim t máy Digit al. Và Card Analog Video Capture ddùng đ l y phim t VCR/DVD player. C 2 Card này đ u đư c g n v ào PCI slot trên Motherboard và install driver theo hư ng d n c a nhà s n xu t. Card IEEE1394 đ capture phim DV Card AV đ l y phim Analog b-Card đa năng c a Pinnacle Card đa năng c a Pinnacle. V i Card đa năng c a Pinnacle ta có th dùng cho 2 công vi c Capture phim d ng Analog và c apture phim d ng Digital. Đây là card ti n l i cho máy v i ít PCI slot, ví d Micro Motherboard ch ng h n. 3-AGP Video Capture Card-ATI và Nvidia Card Mô hình cơ b n ATI-NVIDIA. Ngòai ra hai Card PCI trên ta cũng có th dùng 1 Card tích h p đó là AGP analog video capture v a là thi t b đ h a cho máy tính v a là công c nh p xu t các d ng phim analog. K thu t m i, b nh c ao, t c đ x lý g p đôi, h tr 2D, 3D rendering, h at đ ng nhanh, k t qu tin c y, NVIDIA và ATI hi n là hai s n ph m đư c ưa chu ng r ng rãi. 4-Đ nh d ng h tr Pinnacle Studio h tr 2 d ng file phim nh chính đó là .AVI và .MPEG-1, MPEG-2. So v i Ulead Video Studio, đây là m t đi m y u c a Pinnacle. H T BÀI 1. Bài 2 Thâu Phim Vào Studio Plus T Windows Desktop, Click vào bi u tư ng Studio, b qua Launch G uided Tour, ch cho chương trình kh i đ ng hòan t t- Click Capture như hình 1. N u không có Digital Camcorder k t n i thì ta nh n đư c 1 thông báo l i. S đ c p đ n m c 2. Click OK. nh I. Các thu t ng II. Thâu phim 1. Analog Video Capture a. Chu n b v ph n c ng b. Kh i đ ng pinnacle c. Làm vi c v i capture source d. Làm vi c v i capture format 1. AVI format 2. MPEG Format 2. B t đ u thâu phim 3. Digital Video Capture-Thâu phim qua IEEE-1394 I-Các thu t ng Free=s megabytes còn tr ng Used=S megabytes đã s d ng This disk can store approximately Dĩa này có th ch a kh ang AVI capture= Thâu phim theo đ nh d ng file AVI. MPEG capture= Thâu phim theo đ nh d ng file MPEG. User defined quality Ch t lư ng phim do ngư i dùng thi t l p. Settings= Các thi t l p Capture format Đ nh d ng thâu phim. Presets=Default M c nhiên Compression= Nén. Audio settings= Các thi t l p c a âm thanh. Include audio= Thâu phim có âm thanh. Framerate M c khung nh. Là s nh trong m t giây. Capture devices= Thi t b thâu phim TV standard= Chu n truy n hình. M c nhiên là NTSC. Aspect ratio= T l co, h s co. Khi thay đ i kích thư c c a chi u ngang c a nh thì chi u d c cũng thay đ i theo đó VCR Input= Ngu n vào t VCR Scence detection during video capture= Dò tìm c nh trong quá trình thâu. Capture preview= Xem khi thâu Data rate= M c d li u. T c đ đ c ghi dĩa c ng. DV full-quality capture= Thâu phim Digital v i ch t lư ng cao nh t. Capable of capturing= Đ kh năng thâu High quality Ch t lư ng cao. V i MPEG file > tương đương ch t lư ng DVD, v i A VI file >tương đương Best. Medium quality Ch t lư ng trung bình. V i MPEG file >tương đương ch t lư ng SVCD, v i AVI file > tương đương Better. Low quality Ch t lư ng th p. V i MPEG file > tương đương ch t lư ng VCD, v i AV I file > tương đương Good. Resolution = Đ phân gi i màn hình. Trong đây là ch n ch t lư ng cao hay th p cho phim, khi chi u ra m n hay không. Đ phân gi i càng cao, đ m n càng cao >Dung lư ng chi m trên dĩa hay file phim càng l n. II-Thâu phim 1- Thâu phim t Đ u chi u VCR/DVD player v i PCI/AGV Analog Capture Card a-Chu n b v ph n c ng Card PCI/AGP đã đư c ráp vào slot PCI ho c AGP trên motherboard. Cài đ t các ph n m m đi u khi n driver c a các Card này. G n đ u ra t VCR/DVD player vào đ u vào c a AGP/PCI Adapter. G n dây line-in vào đ u vào c a Audio line-in trên sound card. Vào Start > Control panel > Sound and Audio Devices > Advanced > Options > Pr operties > Recording. Dư i Show the following volume controls Ch Click ch n Line-in, b ch n các m c còn l i > OK Capture Video. b-Kh i đ ng Pinnacle Studio Plus T Windows Desktop, Click vào bi u tư ng Studio, b qua Launch Guided Tour, ch cho chư ơng trình kh i đ ng hòan t t- Click Capture như hình 1. N u không có Digital Camcorder k t n i thì ta nh n đư c 1 thông báo l i. S đ c p đ n m c 2. Click OK. c-Làm vi c v i Capture Source-Analog Capture Device Ngay khi t t C nh báo l i không có DV k t n i ta có H p th ai capture như bên dư iHình 1a, 1b. H1a-DV capture. H1b-Analog capture M t trong hai hình trên là ví d tùy thu c vào vi c g n thi t b c a b n. B n hãy click vào nút set ting, h p th ai Pinnacle Studio Plus Setup Options m ra-Hình 2 H2-H p th ai Pinnacle Studio Plus setup B n click vào Capture source, thay vì ch n DV camcorder, b n click ch n thi t b PCI/AGP ca pture mà b n đã g n vào Motherboard vào. Ví d trong bài này là card AGP Nvidia FX GeForce. T i c a s capture devices . Click vào m i tên xu ng, ch n thi t b Nvidia WDM Video Capture universal. Cũng tron g c a s [...]... chương trình n ào 3-Thâu phim v i IEEE 1 394 H6-Capture video a-Yêu c u 1 Card IEEE 1 394 ho c card đa năng c a Pinnacle đã đư c g n vào slot PCI trên Motherbo ard 2 Dây truy n tín hi u đã đư c n i t Digital Video Camcorder vào đ u vào c a IEEE 1 394 b-Kh i đ ng Pinnacle và ch n Capture theo h ình bên d ư i Chúng ta s có đư c hình H6-Capture Video b ng IEEE1 394 Trư ng h p không có hình này là do chúng... a Studio Plus TimeLine Phía dư i cùng là 2 track âm thanh Có th cùng m t lúc n p 2 files âm thanh ch ng lên nhaunh c n i, nh c chìm Ngòai ra, chúng ta có th thu l i th ai c a chính mình vào phim Như v y, tr ng thái Timeline view, chúng ta th y Studio Plus có 5 track cơ b n bao g m 2 track Phim, 1 track title và 2 track audio Đ n đây, chúng ta đã làm quen đư c m t s tính năng cơ b n c a Studio Plus. .. theo trong chương trình Studio Plus B n ph i liên l c v i Pinnacle đ mua Khi đó, b n mua các Activation keys Đ tránh vi c vi ph m b n quy n, Ac tivation key hay thay đ i m i khi b n cài m i chương trình Lúc đó b n ph i c n t i My Passport và liên l c Pinn acle đ đư c key m i Đ n đây, b n đã n m đư c các khái ni m cũng như ng d ng c a t ng ch c năng trong m i th c đơn c a Studio Plus Vi c g i m t ch c... i m t ch c năng, tuy v y không ch t menubar, mà còn có th t màn hình Stud io Plus Storyboard là gì, Timeline là gì? Bao nhiêu tracks đ biên t p phim trong Studio ? Chương 2 s giú pb nn m v ng giao di n Studio đ có th đi vào ph n Biên t p phim m t cách hi u qu H T BÀI 3 Bài 4 Tìm Hi u Giao Di n Studio- Ph n 2 Khi kh i đ ng Studio và vào trình Edit, ta th y bên trái có m t dãy bi u tư ng đ ng nh ư hình... cách gi i quy t s c v i Pinnacle Bài 3 Tìm Hi u Giao Di n Studio- Ph n 1 Trong Studio các file biên t p phim đư c lưu gi v i đuôi stu Đây kh ông ph i là file phim nh mà ch là file t m Đi m hay c a Studio là không thay đ i giá t r c a các files phim ho c nh g c khi biên t p phim mà ch mư n t m th i các files này đ làm vi c Do đó, vi c c t xén, thay đ i các files trong môi trư ng Studio không nh hư ng... có hình này là do chúng ta v n còn ch n thi t b PCI/AGP Analog video capture card trong h p th ai Pinnacle Studio Plus setup Options/ Capture soucre/ Capture devices B n vào l i h p th ai này t Settings/Ch n Capture Source t i Capture Devices ch n DV camcorder Click OK Sau đó b n tr v l i màn hình c a Pinnacle, lúc này b n s th y trên màn hình như sau Hình 7a, 7b H7a-Camcorder H7b-DV full-quality... không có công c nén và chương trìn h encode h u hi u, b n không nên t ch n làm gì Ch m t thì gi và r c r i Do v y ch n thâu High quali ty là gi i pháp t t nh t Click OK đ tr v l i màn hình c a Pinnacle Studio Plus Bây gi chúng ta đang h p th ai AVI capture, click vào ta đư c thanh đi u khi n Audio B n có th tăng hay gi m Audio tùy ý Như v y, đ n đây b n đã n m đư c 1 Ch n thi t b thâu phim là Analog.. .Pinnacle Studio Plus Setup Options b n click vào c a s nh Data rate góc dư i bên ph i Click test data rate Khi có thông báo Drive C\ is capable of Click Ok Nh r ng dĩa c ng ph i có t c đ đ c/ghi là >5MB/second... c a Men u Album I-Các thu t ng Always show Overlay track Luôn m track l ng phim Ch có trong Studio Plus Riple Nhân 3 l n Zoom in M l n lên Zoom out Thu nh l i Entire Movie Xem tòan b cu n phim trong khung timeline II-Th c Đơn Album-Các bi u tư ng minh h a 1-Ý nghĩa các bi u tư ng Khi kh i đ ng Studio và vào trình Edit, ta th y bên trái có m t dãy bi u tư ng đ ng nh ư hình bên M i bi u tư... Cách n p phim vào timeline hay storyboard c a Studio theo cơ ch Kéo- Photoshoot nh drag and drop Click chu t trái vào phim c n n p, b m gi v trí chu t và kéo đ n c n náp và nh chu t ra b-L y hi u ng chuy n c nh bi u tư ng Khi click vào bi u tư ng này, b n vào đư c các b hi u ng chuy n c nh, đóng vai trò như đ an chuy n ti p t c nh này sang c nh kia Studio Plus cho phép chúng ta s d ng b chuy n c nh . n n vào và Click OK. T 8 qua Plus Cài Studio t 8 lên 9. Sau đó cài Studio Plus vào 9 > Đư c Studio 9 Plus. 2-T i b n vá l i và nâng c p Studio nâng c p lên N S D NG PINNACLE STUDIO PLUS V 9 Bài 1 Yêu c u ph n c ng, cài đ t ph n m m, t i b n vá l i, nâng c p Studio Plus Đ b t đ u s d ng Pinnacle studio Plus trư c. Windows XP service pack 2 recommended. B n Pinnacle Studio ho c B n Pinnalce Studio 9. 1 ho c B n Pinnacle Studio Plus. III-Cài đ t chương trình, t i b n vá l i, - Xem thêm -Xem thêm hướng dẫn sử dụng pinnacle studio plus 9, hướng dẫn sử dụng pinnacle studio plus 9,
hướng dẫn sử dụng pinnacle studio 16