Dịch công chứng (hay còn gọi là dịch thuật có chứng thực hay dịch thuật công chứng) có thể được hiểu đơn giản là quá trình dịch một văn bản, giấy tờ sang tiếng nước ngoài (hoặc ngược lại) và sau đó bản dịch trên phải được chứng thực bởi một cơ quan có thẩm quyền, đó có thể là Phòng Tư pháp UBND quận/huyện hoặc các Văn phòng Công chứng.
Con Chung Tiếng Anh Là Gì - Công Chứng Tiếng Anh Là Gì. Gia đình luôn là nơi lưu giữ những kỷ niệm đặᴄ biệt, những kỷ niệm đẹp nhất ᴄủa tuổi thơ. Tuу nhiên, bạn đã biết đượᴄ hết ᴄáᴄh gọi những người trong gia đình ᴄủa mình ᴄhưa?
Dịch Thuật Công Chứng Sao y bản chính Báo Giá Tin Tức Liên Hệ Giới Thiệu Tuyển Dụng Tìm kiếm Những cụm từ thông dụng tiếng Anh về hồ sơ thầu Mục lục Một số cụm từ thông dụng về tiếng Anh trong hồ sơ thầu thường dùng. Các bạn biên dịch có thể tham khảo, bổ sung và bàn luận thêm ở phần cuối Dưới đây là một số thuật ngữ - cụm từ thường dùng.
Tất cả những nhiệm vụ dịch từ tiếng Việt Nam sang tiếng Hàn được thực hành bởi các biên dịch viên nói tiếng Hàn có kinh nhiệm, những người quen thuộc với các phương ngữ chính của Hàn Quốc (Seoul, Pyongan, Gyeonggi, v.v.) & chuyên về một số lĩnh vực trong Dịch thuật
App Vay Tiền. Dưới đây là những mẫu câu có chứa từ "di chứng", trong bộ từ điển Tiếng Việt - Tiếng Anh. Chúng ta có thể tham khảo những mẫu câu này để đặt câu trong tình huống cần đặt câu với từ di chứng, hoặc tham khảo ngữ cảnh sử dụng từ di chứng trong bộ từ điển Tiếng Việt - Tiếng Anh 1. Cô bị mù như di chứng của Ebola. She became blind as the result of Ebola. 2. Những di chứng này có thể là vĩnh viễn. This condition may be lifelong. 3. Có lẽ chỉ là di chứng của hậu phẫu. Probably just a post-op complication. 4. Liệt cả hai chân, di chứng của bệnh bại liệt. Paralysis of both lower limbs, sequelae of poliomyelitis. 5. Chúng ta không chắc có phải do sinh thiết đã gây ra di chứng tại tim. We don't know it was the biopsy that caused the heart problem. 6. Các trận đấu đã để lại di chứng trên cơ thể anh ấy anh ấy bị trật khớp, gãy xương. The matches took a toll on his body; he tore hip joints, fractured ribs. 7. Tác dụng phụ nghiêm trọng có thể xảy ra hội chứng thuốc tâm thần ác tính, lượng bạch cầu hạ thấp, và rối loạn vận động chậm có khả năng di chứng vĩnh viễn. Serious side effects may include neuroleptic malignant syndrome, low white blood cell levels, and the potentially permanent movement disorder tardive dyskinesia. 8. " Hàng năm có khoảng 1500 phụ nữ đã gọi điện thoại cho chúng tôi xin tư vấn và họ nói sợ mang thai lại vì đã từng bị tiền sản giật , thuờng để lại di chứng . " A large number of the 1,500 women who call our helpline each year are terrified of becoming pregnant again because they have suffered pre-eclampsia , often with tragic results . 9. Việc nặn bóp những nốt mụn này cũng làm cho mụn lây lan và cuối cùng khi bạn đã sạch mụn , trên da bạn sẽ còn lại nhiều vết sẹo do di chứng của mụn trứng cá để lại . Squeezing also assist spreading and when your acne eventually does clear , you are more likely to be left with acne scars .
Translations Monolingual examples It is most commonly seen as a serious sequela of an acute myocardial infarction heart attack. Typically, a sequela is a chronic condition that is a complication of an acute condition that begins during that acute condition. Coronary artery aneurysms occur as a sequela of the vasculitis in 20-25% of untreated children. Its malignant sequela, oesophagogastric junctional adenocarcinoma, has a mortality rate of over 85%. It may develop as a sequela of thoracic outlet syndrome. More A Ă Â B C D Đ E Ê G H I K L M N O Ô Ơ P Q R S T U Ư V X Y
Bản dịch Với những bằng chứng về... , ta có thể xem xét các nhân tố ảnh hưởng tới... Given this evidence for..., an examination of the factors that impact upon… seems warranted. Ví dụ về cách dùng Với những bằng chứng về... , ta có thể xem xét các nhân tố ảnh hưởng tới... Given this evidence for..., an examination of the factors that impact upon… seems warranted. Tôi muốn chứng nhận bằng cấp của mình ở [tên đất nước]. I would like to validate my degree certificate in [country]. Những gì cậu ấy / cô ấy đã làm được ở công ty của chúng tôi là bằng chứng chứng minh rằng cậu ấy / cô ấy sẽ là một thành viên đắc lực cho chương trình của Quý công ty. If his / her performance in our company is a good indication of how he / she would perform in yours, he / she would be an extremely positive asset to your program. Ví dụ về đơn ngữ The administration is rightly insisting that the industry deliver clear proof that it has a plan in place to quickly contain any offshore spill. This jubilee is the clear proof of the company's business strategy of sustainable and long-term growth. In some bus stands, tiles are missing from the flooring, a clear proof of poor or no maintenance. Such demands are clear proof the tribesmen want to ensure a better future for coming generations and want lasting peace, he added. And one more thing, transferring the judge somewhere else is clear proof of the lack of authority or power of the government. But as of yet, there is no concrete proof that either site is the cause of the outbreak. Now, we have concrete proof that they have done it for monetary gains. If there is concrete proof of violation of any law by anyone, strict action shall be initiated. Officially, we don't have any concrete proof to say whether the votes are manipulated or not. Researchers have been investigating what may cause the immune system to act in this way but to date researchers have theories but no concrete proof. The phone is an important evidence for us. This would have allowed for a recovery of the 29 bodies and important evidence could have been retrieved about the cause of the first explosion. Over the last 200 years, judges have invented myriad truth-defeating devices, including a few that conceal important evidence. It is important evidence but it is not proof. He offered important evidence to shed light on how atrocities could be perpetrated by anyone, from any nationality. Hơn A Ă Â B C D Đ E Ê G H I K L M N O Ô Ơ P Q R S T U Ư V X Y
Tìm di chứngdi chứng y học SequelaLĩnh vực y học sequelaGiải thích VN Rối loạn hay tình trạng bệnh lý do một bệnh hay tai nạn trước đó. Tra câu Đọc báo tiếng Anh di chứngchứng bệnh, tật hình thành và tồn tại lâu dài sau khi khỏi bệnh, vd. đường rò sau một vết gãy xương đã liền "can"; teo đét và biến dạng các chi dưới sau bệnh bại liệt, vv. hd. Chứng còn lại sau khi khỏi bệnh.
di chứng tiếng anh là gì